fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
Ꭱ

Chữ cái Cherokee E

Chữ cái Cherokee E

2/92

Ꭱ là ký hiệu cho âm tiết e trong chữ âm tiết Cherokee, không phải chữ cái E của hệ chữ Latin. Sequoyah phát triển hệ chữ này để ghi tiếng Cherokee. Về sau, hệ chữ được đưa vào in ấn và hình dạng các chữ được điều chỉnh theo kiểu chữ in có sẵn. Hình dáng giống E bắt nguồn từ lịch sử in ấn đó.

Ký hiệu văn bản

Ꭱ có nghĩa là gì

Ký hiệu này biểu thị âm tiết Cherokee e. Đứng riêng, Ꭱ chỉ âm tiết đó; văn bản Cherokee xung quanh cho biết từ và ý nghĩa rộng hơn.

Sequoyah phát triển hệ chữ Cherokee trong giai đoạn 1815–1821 để có thể viết ngôn ngữ này. Các hình khắc ở Red Bird River Shelter từng được xem là thử nghiệm viết ban đầu, nhưng cách diễn giải đó còn gây tranh luận. Về sau, hình dạng chữ Cherokee được điều chỉnh để phù hợp với các kiểu chữ in có sẵn và xuất hiện trên báo. James Evans đã nghe nói về thành công của hệ chữ âm tiết trước khi thiết kế chữ âm tiết Cree, một hệ thống riêng có thiết kế khác.

Trung tính và riêng cho ngôn ngữ này: đứng riêng, Ꭱ biểu thị âm tiết Cherokee e.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết Ꭱ

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm Ꭱ

Tìm với
cherokee e · tsalagi e · chữ âm tiết Cherokee · bàn phím Cherokee
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 13A1, rồi nhấn AltX để được Ꭱ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cherokee letter e”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 13a1, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
Ꭱ
CSS
\13A1
Gõ Ꭱ như thế nào?
Trên Windows, bật kiểu nhập Cherokee Nation; bố cục QWERTY của kiểu nhập này gán Ꭱ cho phím D. Chỉ đổi phông chữ thì không nhập được ký tự Cherokee.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
Ꭱ
HTML thập lục phân
Ꭱ
Nội dung CSS
content: "\13A1";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%8E%A1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Mỹ1.050 ký hiệu