fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𨍢

Chữ Hán chỉ phương tiện

Chữ Hán chỉ phương tiện

33635/42720

𨍢 là một chữ Hán lịch sử được các từ điển giải nghĩa là phương tiện; cách đọc Quan thoại hiện đại được ghi bằng bính âm là zī. Longkan Shoujian, một từ điển chữ Hán biên soạn năm 997 để giúp người đọc hiểu kinh Phật, ghi âm đọc bằng cách đối chiếu với 咨; từ điển chữ Hán về sau Wǔhóuqīng Zìhǎi cũng nêu nghĩa liên quan đến phương tiện.

Ký hiệu văn bản

𨍢 có nghĩa là gì

𨍢 là một chữ Hán lịch sử được các từ điển giải nghĩa là phương tiện; cách đọc Quan thoại hiện đại được ghi bằng bính âm là zī. Longkan Shoujian, một từ điển chữ Hán biên soạn năm 997 để giúp người đọc hiểu kinh Phật, ghi âm đọc bằng cách đối chiếu với 咨; từ điển chữ Hán về sau Wǔhóuqīng Zìhǎi cũng nêu nghĩa liên quan đến phương tiện.

Ai viết 𨍢

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𨍢

Tìm với
zi · zī · xe cộ · phương tiện · xe ngựa · chữ Hán phương tiện
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 28362, rồi nhấn AltX để được 𨍢.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cjk unified ideograph-28362”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 28362, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𨍢
CSS
\28362
Chuỗi JavaScript
Trong JavaScript theo ECMAScript 2022, dùng \u{28362}. Dạng cố định \uXXXX đọc bốn chữ số thập lục phân, nên \u28362 nghĩa là \u2836 theo sau bởi 2.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𨍢
HTML thập lục phân
𨍢
Nội dung CSS
content: "\28362";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%A8%8D%A2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu