fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
鲊

Chữ Hán chỉ thực phẩm được bảo quản

Chữ Hán chỉ thực phẩm được bảo quản

鲊 chỉ cá được bảo quản bằng muối và gạo hoặc ngũ cốc; từ điển mở rộng nghĩa này sang các loại thực phẩm bảo quản khác. Nếu đứng riêng, chữ này giống một từ hiếm về món ăn hoặc từ ngữ Trung Hoa cổ; các từ xung quanh giúp xác định nghĩa cụ thể. Một từ điển thời Đông Hán (25–220) ghi lại cách chế biến xưa, còn sách hướng dẫn thời Bắc Ngụy (386–534) có các công thức. Năm 2024, 鲊广椒 được mô tả là món lên men của người Thổ Gia ở vùng Ân Thi, làm từ ớt và bột ngô.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
鮓 · zhǎ · zhà
Tìm với
zha · zha3 · zha4 · nghĩa của 鲊 · 鲊广椒 · 鲊辣椒 · cá lên men · cá muối
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

鲊 có nghĩa là gì

Chữ này chỉ cá được bảo quản bằng muối và ngũ cốc. Công thức xưa ướp muối cá rồi lên men cùng gạo hoặc ngũ cốc; các định nghĩa từ điển về sau còn bao gồm thịt và rau được bảo quản.

Từ điển thời Đông Hán (25–220) Giải thích tên gọi (《释名》) định nghĩa dạng chữ truyền thống 鮓 là cá lên men với muối và gạo. Từ này chỉ cả phương pháp bảo quản lẫn món ăn tạo ra.

Sách hướng dẫn nông nghiệp và ẩm thực thời Bắc Ngụy (386–534), Kỹ thuật thiết yếu cho dân chúng (《齐民要术》), ghi các công thức cá chi tiết với muối, gạo và gia vị. Trong ẩm thực Nhật Bản, 鮓 có thể chỉ sushi hoặc cá bảo quản bằng giấm, muối hay bã rượu; đó là cách dùng trong tiếng Nhật.

Vì sao ai đó gửi 鲊?

Họ đang gọi tên món ăn hoặc dùng một từ Trung Hoa cổ. Hãy hiểu đây là từ vựng về món ăn hoặc lịch sử; những từ xung quanh giúp xác định món hay nghĩa cụ thể.

Năm 2024, 鲊广椒 được mô tả là hỗn hợp của người Thổ Gia ở vùng Ân Thi, gồm ớt đỏ, muối và bột ngô lên men trong lọ kín. Món này được nấu với thịt, thêm vào súp và món cay, hoặc dùng lót dưới thức ăn hấp.

Hiếm và gắn với ẩm thực; phù hợp trong tên món ăn hoặc văn bản lịch sử.

Nghĩa ẩm thực của 鮓 trong tiếng Nhật không tự động áp dụng cho 鲊 trong tiếng Trung.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Được gửi riêng
Từ hiếm về món ăn hoặc từ ngữ Trung Hoa cổ; ngữ cảnh giúp làm rõ nghĩa chính xác.
Viết cùng 广椒
鲊广椒, món lên men từ ớt và bột ngô trong ẩm thực người Thổ Gia ở Ân Thi.
Được trích trong công thức xưa
Cá muối lên men cùng gạo hoặc ngũ cốc; định nghĩa về sau còn bao gồm thực phẩm bảo quản khác.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 鲊 trông khác trong phông chữ khác?

Hình dáng phụ thuộc vào phông chữ cung cấp hình chữ của ký tự CJK này. Nếu phông chữ không có ký tự đó, hệ thống có thể dùng phông thay thế hoặc hiện ô vuông trống.

Cách nhập 鲊

Windows (Word)
Alt+XNhập 9C8A, rồi nhấn Alt+X để được 鲊.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cjk unified ideograph-9c8a”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 9c8a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
鲊
CSS
\9C8A
Pinyin
Trong bộ gõ pinyin tiếng Trung, nhập chuỗi phím zha3 rồi chọn 鲊; từ điển cũng ghi zhà là một cách đọc riêng.
Chữ Trung Hoa phồn thể
Chọn đầu ra chữ Trung Hoa phồn thể trong bộ gõ khi văn bản dùng chữ phồn thể; dạng tương ứng là 鮓.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
鲊
HTML thập lục phân
鲊
Nội dung CSS
content: "\9C8A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E9%B2%8A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu