fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒐊

Ký hiệu số chữ hình nêm năm diš

Ký hiệu số chữ hình nêm năm diš

11/116

𒐊 là ký hiệu số năm trong chữ hình nêm; “diš” là tên ký hiệu, không phải đồ vật. Các ký hiệu số đầu tiên ở Lưỡng Hà đôi khi tùy thuộc vào thứ được đếm, nên giá trị của chúng thay đổi theo ngôn ngữ và hệ đo lường.

Ký hiệu văn bản

𒐊 có nghĩa là gì

Đây là ký hiệu chữ hình nêm chỉ số năm. Truyền thống ghi số ở Lưỡng Hà có từ cuối thiên niên kỷ thứ tư trước Công nguyên, khi người ta ghi hàng hóa và đơn vị đo trên bảng đất sét. Một số ký hiệu số tùy thuộc vào thứ được đếm.

Tiếng Sumer là một ngôn ngữ cổ ở Lưỡng Hà; cách đọc ký hiệu này được phiên chuyển thành ia₂ và ya, cả hai đều có nghĩa là “năm”. Thư lại Akkad cũng dùng ký hiệu Sumer này để viết số “năm”. “Diš” giúp phân biệt nó với một ký hiệu chữ hình nêm khác chỉ số năm (𒐃).

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𒐊

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Mọi phông chữ có vẽ 𒐊 giống nhau không?

Không. Phông chữ hình nêm có thể thay đổi hình dạng các nét nêm để thể hiện những phong cách lịch sử khác nhau, nhưng ký tự được mã hóa vẫn giữ nguyên.

Cách gõ hoặc tìm 𒐊

Còn gọi là
năm diš · 5(diš) · ia₂
Tìm với
ia2 · i2 · 5(dis) · chữ hình nêm số năm · ký hiệu số chữ hình nêm năm · số năm tiếng Sumer
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1240A, rồi nhấn AltX để được 𒐊.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform numeric sign five dish”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1240a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𒐊
CSS
\1240A
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𒐊
HTML thập lục phân
𒐊
Nội dung CSS
content: "\1240A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%90%8A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu