fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒐐

Dấu số chữ hình nêm năm U

Dấu số chữ hình nêm năm U

𒐐 là dấu số chữ hình nêm biểu thị năm đơn vị U; trong hệ thống thông dụng, U có giá trị mười nên dấu này thường có nghĩa là 50. Dấu xuất hiện trong sổ ghi hàng hóa và số đo. Trong một từ hoặc tên tiếng Sumer, ngữ cảnh có thể khiến nó được đọc theo cách khác.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
Ninnu · 5(U)
Tìm với
5u · năm mươi · 50 · bur3 · danna
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𒐐 có nghĩa là gì

Thường là 50: năm đơn vị U trong hệ thống thông dụng.

Chứng tích sớm nhất của nhóm dấu số này có trong sổ sách thời Uruk muộn, một giai đoạn đầu của lịch sử Lưỡng Hà. Dấu được dùng để ghi hàng hóa và số đo; 5(u) đứng trước một đơn vị như danna có nghĩa là 50. Danh sách dấu Sumer cũng ghi ninnu (“năm mươi”), tên thần Enlil hoặc giá trị năm phần sáu. Nhóm U chạy từ bốn đến chín; các dạng biến thể riêng giữ lại những kiểu xếp chồng khác nhau trong lịch sử.

Các nét hình nêm có thể trông khác nhau tùy phông chữ, nhưng danh tính của dấu vẫn giữ nguyên.

Nếu thiếu ngữ cảnh số, đừng mặc định dấu này có nghĩa là 50.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Đứng trước đơn vị đo
Năm đơn vị U; thường là 50 trong hệ thống thông dụng.
Nằm trong từ hoặc tên tiếng Sumer
Có thể mang giá trị từ như ninnu hoặc Enlil, chứ không phải một con số đơn thuần.

Cách nhập 𒐐

Windows (Word)
Alt+XNhập 12410, rồi nhấn Alt+X để được 𒐐.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform numeric sign five u”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 12410, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𒐐
CSS
\12410
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𒐐
HTML thập lục phân
𒐐
Nội dung CSS
content: "\12410";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%90%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu