fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒑩

Biến thể của số 4(U)

Biến thể của số 4(U)

𒑩 là dạng xếp khác của số 4(U) trong chữ hình nêm, một hệ chữ cổ tạo nét như hình nêm. Trong tiếng Elam, ngôn ngữ của Elam cổ, 4(U) có thể chỉ số bốn mươi; ở hệ thống khác, giá trị tùy thuộc vào đơn vị và cách đo.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
4(U) · chữ hình nêm 40 · Elam 40 · biến thể 4(U) · nimin
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𒑩 có nghĩa là gì

Trong ký hiệu Elam, 4(U) có thể chỉ số bốn mươi.

Các hệ số chữ hình nêm khác dùng đơn vị khác nhau, nên ký hiệu này không phải lúc nào cũng bằng 40 theo cách hiểu hiện nay.

Sổ sách hành chính bằng chữ hình nêm sơ kỳ vào khoảng năm 3300 TCN ghi lại hàng hóa và số đo; niên đại đó nói về truyền thống rộng hơn, không phải riêng biến thể này.

Ký hiệu chuyên môn dùng trong nghiên cứu chữ hình nêm hoặc để tạo phong cách lịch sử có chủ ý.

Kiểm tra đơn vị trước khi đọc ký hiệu là 40.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Ghi chép tính toán của người Elam
4(U) có thể biểu thị số bốn mươi.
Đứng cạnh tên một đơn vị đo
Hãy xác định đơn vị của hệ đó trước khi quy đổi.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập 𒑩

Windows (Word)
Alt+XNhập 12469, rồi nhấn Alt+X để được 𒑩.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform numeric sign four u variant form”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 12469, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𒑩
CSS
\12469
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𒑩
HTML thập lục phân
𒑩
Nội dung CSS
content: "\12469";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%91%A9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu