fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞁩

Chữ cái Dze Kirin thường dạng chỉ số dưới

Chữ cái Dze Kirin thường dạng chỉ số dưới

58/63

𞁩 là dấu chuyên dụng trong phiên âm ngữ âm bằng chữ Kirin, tạo từ chữ Dze (ѕ) ở vị trí chỉ số dưới. Nó không có một âm cố định cho mọi hệ thống: một số hệ dùng chỉ số dưới để đánh dấu nhóm âm mất đi sự đối lập trong một ngữ cảnh nhất định.

Ký hiệu văn bản

𞁩 có nghĩa là gì

Đây là chữ Kirin Dze được hạ xuống làm dấu phiên âm. Cách đọc phụ thuộc vào hệ ký hiệu xung quanh, chứ không dựa trên một âm cố định.

Trong một số hệ âm vị học dùng chữ Kirin, chỉ số dưới đánh dấu một âm vị trung hòa: một nhóm âm không còn đối lập với nhau ở một vị trí nhất định. Trong cùng truyền thống, chữ viết ở vị trí trên có thể đánh dấu những chi tiết phát âm tinh tế. Một nghiên cứu phương ngữ Serbia năm 1905 dùng chữ chỉ số trên và dưới để phân biệt giá trị nguyên âm mạnh hơn và yếu hơn; một nghiên cứu ngữ âm Bulgaria năm 2007 có 𞁩 trong nhóm ký hiệu âm vị trung hòa.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𞁩

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𞁩

Tìm với
phiên âm ngữ âm · âm vị học · âm vị trung hòa · chữ bổ trợ dạng chỉ số dưới · ký hiệu Kirin
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1E069, rồi nhấn AltX để được 𞁩.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cyrillic subscript small letter dze”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1e069, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞁩
CSS
\1E069
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞁩
HTML thập lục phân
𞁩
Nội dung CSS
content: "\1E069";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%81%A9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết châu Âu1.468 ký hiệu

Chữ Kirin506 ký hiệu