fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞁜

Chữ o Kirin thường ở dạng chỉ số dưới

Chữ o Kirin thường ở dạng chỉ số dưới

𞁜 là chữ о Kirin đặt thấp, dùng trong phiên âm âm vị học, nơi chỉ số dưới có thể biểu thị sự mất đi của một đối lập âm thanh. Đây là ký hiệu phiên âm, không phải một âm о được phát âm thêm.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
phiên âm Kirin · chữ điều chỉnh Kirin · chữ chỉ số dưới · âm vị cung
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𞁜 có nghĩa là gì

Nó biểu thị một nhóm âm đã nhập lại, không phải một âm о riêng để đọc.

Âm vị cung là nhãn cho các âm mất đi sự đối lập trong một ngữ cảnh. Nghiên cứu phương ngữ Serbia năm 1905 của Aleksandar Belić dùng chữ ở vị trí dưới để phân biệt giá trị nguyên âm mạnh và yếu; một bản phiên âm tiếng Nga năm 1981 dùng /а𞁜/ cho nhóm /a/ và /o/ không nhấn đã nhập lại.

Đây là ký hiệu chuyên môn; cách đọc tùy thuộc hệ thống phiên âm.

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

1
Ký hiệu tiếng Nga cho nhóm /a/–/o/ không nhấn đã nhập lại.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𞁜 chuyển thành о sau khi chuẩn hóa?

NFKC là dạng chuẩn hóa tương thích; nó ánh xạ 𞁜 thành о Kirin thông thường và xóa đi khác biệt của chỉ số dưới.

Cách nhập 𞁜

Windows (Word)
Alt+XNhập 1E05C, rồi nhấn Alt+X để được 𞁜.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cyrillic subscript small letter o”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1e05c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞁜
CSS
\1E05C
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞁜
HTML thập lục phân
𞁜
Nội dung CSS
content: "\1E05C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%81%9C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết châu Âu1.468 ký hiệu

Chữ Kirin506 ký hiệu