fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⋡

Không theo sau và không bằng

Không theo sau và không bằng

226/256

Trong thứ tự đang xét, ⋡ có nghĩa là vế trái không theo sau và cũng không bằng vế phải. Đây là toán tử hình thức trong toán học và logic, không phải dấu khác biệt tổng quát. Nét gạch chéo phủ định toàn bộ quan hệ “theo sau hoặc bằng”.

Ký hiệu văn bản

⋡ có nghĩa là gì

Nó loại trừ cả trường hợp vế trái theo sau vế phải lẫn trường hợp chúng bằng nhau. Với a ⋡ b, cả hai phần của a ≽ b đều không đúng. Nó không thể thay cho a ≠ b, vì dấu đó chỉ kiểm tra sự bằng nhau.

Phân rã chuẩn tắc của Unicode viết ⋡ thành theo sau bởi U0338, một nét gạch chéo dài kết hợp cắt ngang quan hệ. Ký hiệu tương ứng theo hướng ngược lại, , có nghĩa là vế trái không đứng trước và cũng không bằng vế phải.

Toán tử chuyên biệt trong toán học và logic hình thức, không phải dấu câu thông thường.

Đừng dùng nó như dấu khác biệt thông thường: nó phủ định một quan hệ thứ tự cụ thể.

Đừng nhầm với

4

Cách gõ hoặc tìm ⋡

Tìm với
⋡ · nsucceq · \nsucceq · phủ định theo sau hoặc bằng · thực thể HTML cho ⋡
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 22E1, rồi nhấn AltX để được ⋡.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “does not succeed or equal”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 22e1, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⋡
CSS
\22E1
Microsoft Word
Trong công thức Word có Math AutoCorrect, nhập \nsucceq rồi nhấn Space; Microsoft liệt kê lệnh này vào năm 2026.
Thực thể HTML
Thực thể HTML cho ⋡ là ⋡ hoặc ⋡. Phông chữ phải có ký tự này để hiển thị.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⋡
HTML thập lục phân
⋡
Nội dung CSS
content: "\22E1";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8B%A1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu