fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𛰁

Chữ X trong hệ thống Duployan

Chữ X trong hệ thống Duployan

𛰁 là một phụ âm Duployan gắn với Salishan, một ngữ hệ gồm các ngôn ngữ bản địa. Duployan khởi đầu là hệ thống tốc ký tiếng Pháp, rồi được điều chỉnh để viết các ngôn ngữ khác ở British Columbia.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
duployé · duployean · tốc ký · stenography · chữ tốc ký · chinuk · pipa · kamloops
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𛰁 có nghĩa là gì

Ký tự này biểu thị một phụ âm trong biến thể Duployan dùng cho Salishan.

Émile Duployé công bố Duployan vào năm 1860 như một hệ thống tốc ký tiếng Pháp. Sau đó, nhà truyền giáo Công giáo Jean-Marie Le Jeune điều chỉnh hệ thống này ở British Columbia thành Chinuk pipa (“chữ viết Chinook”), dùng để viết Chinook Jargon (một ngôn ngữ giao thương trong vùng) và các ngôn ngữ bản địa. Bản tin Kamloops Wawa được phát hành trong giai đoạn 1891–1923. Năm 1893, Le Jeune cho biết độc giả trao đổi thư từ và đọc sách bằng chữ viết này.

Duployan X có thể biểu thị h không?

Có, theo một tài liệu tham khảo bàn phím Chinuk Pipa.

Unicode liên kết 𛰁 với cách dùng trong Salishan; trang bàn phím Chinuk Pipa của D. S. Corbett, tính đến năm 2026, gọi ký tự này là một biến thể h ít phổ biến hơn. Các nhãn này thuộc những cách điều chỉnh khác nhau, nên tên ký tự không xác định một âm duy nhất trong mọi hệ thống.

Đây là phụ âm không nối: nét của nó tách rời khỏi các chữ cái bên cạnh.

Cách nhập 𛰁

Windows (Word)
Alt+XNhập 1BC01, rồi nhấn Alt+X để được 𛰁.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “duployan letter x”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1bc01, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𛰁
CSS
\1BC01
Microsoft Word
Trong Word, tính đến năm 2026, nhập 1BC01 rồi nhấn Alt+X để nhập Duployan X.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𛰁
HTML thập lục phân
𛰁
Nội dung CSS
content: "\1BC01";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9B%B0%81
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Hệ chữ viết khác815 ký hiệu