fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
≙

Ký hiệu ước tính

Ký hiệu ước tính

≙ biểu thị sự tương ứng hoặc một phép ước tính, không phải sự bằng nhau chính xác. Cách hiểu tùy thuộc quy ước toán học, nên công thức xung quanh sẽ cho biết ý nghĩa.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
wedgeq
Tìm với
ký hiệu tương ứng · ký hiệu quy tắc tam suất · ký hiệu ước lượng · dấu xấp xỉ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

≙ có nghĩa là gì

Tùy quy ước, nó có nghĩa là “tương ứng với” hoặc “là ước tính của”.

MathML, định dạng dùng để trình bày ký hiệu toán học trên trang web, gọi dấu này là “wedgeq”: một hình nêm nhọn ghép với dấu bằng, được chú giải là “tương ứng với”.

Ký hiệu toán học chuyên môn; hãy nêu rõ quan hệ nếu độc giả có thể dùng quy ước khác nhau.

Đừng mặc định đây là dấu bằng chính xác; hãy nêu quy ước.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Bài toán tam suất ở trường Đức
Dùng một tỉ lệ đã biết để tìm giá trị chưa biết; ≙ nối các giá trị đó dù đơn vị khác nhau.
Công thức thống kê bằng tiếng Anh
Biểu thức bên trái ước tính đại lượng bên phải.

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

1

≙ có nghĩa giống ≈ không?

Không. ≈ là dấu chung cho sự xấp xỉ; tùy quy ước, ≙ có thể biểu thị sự tương ứng hoặc kết quả của một ước lượng.

Cách nhập ≙

Windows (Word)
Alt+XNhập 2259, rồi nhấn Alt+X để được ≙.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “estimates”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2259, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
≙
CSS
\2259
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
≙
HTML thập lục phân
≙
Nội dung CSS
content: "\2259";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%89%99
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu