fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ナ

Chữ na katakana nửa chiều rộng

Chữ na katakana nửa chiều rộng

ナ là dạng nửa chiều rộng của chữ katakana tiếng Nhật ナ và có cùng cách đọc: “na”. Dạng này ra đời để kana vừa với các ô văn bản máy tính tiếng Nhật hẹp; trong môi trường máy tính tiếng Nhật hiện đại, nó cũng có thể biểu thị định dạng cũ hoặc phong cách hoài cổ có chủ ý. Hãy dùng ナ trong văn xuôi thông thường, trừ khi định dạng yêu cầu kana nửa chiều rộng.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
katakana nửa chiều rộng · katakana hankaku · kana nửa chiều rộng · kana hankaku · ナ nửa chiều rộng · 半角カナ · 半角カタカナ · ナ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ナ có nghĩa là gì

Đây là dạng nửa chiều rộng của ナ, đọc là “na”.

Dạng hẹp thay đổi hình thức chữ viết, không thay đổi âm tiết. JIS C 6220-1969, sau này đổi tên thành JIS X 0201, là một mốc tiêu chuẩn ban đầu cho dạng dùng trong máy tính này. Không gian mã hạn chế đặt katakana và dấu câu vào phần một byte của văn bản máy tính tiếng Nhật.

Nhờ vậy, các lưới ký tự có độ rộng cố định đời đầu có thể đặt katakana cạnh chữ Latin mà không cần dành trọn một ô vuông cho mỗi ký tự. Các tiêu chuẩn sau như JIS X 0208 và Shift JIS cũng biểu diễn kana toàn chiều rộng; Unicode giữ lại các dạng tương ứng để tương thích. Phông chữ Đông Á có độ rộng cố định có thể dành nửa ô cho ナ, nhưng phông chữ và bố cục quyết định chiều rộng hiển thị thực tế.

Khi nào nên dùng ナ thay cho ナ?

Dùng ナ khi định dạng yêu cầu hoặc để tạo phong cách hoài cổ có chủ ý.

Trong môi trường máy tính tiếng Nhật hiện đại, kana nửa chiều rộng vẫn còn trong một số hệ thống tài chính và nhập liệu cũ. Người dùng web Nhật cũng có thể dùng chúng trong nghệ thuật ASCII, kaomoji hoặc phong cách gợi nhớ máy tính đời cũ.

Trong văn xuôi tiếng Nhật thông thường, hãy dùng ナ. Lựa chọn này thay đổi định dạng hoặc diện mạo, không thay đổi cách đọc. Khi trộn các độ rộng, hãy đọc kana bình thường; kiểm tra yêu cầu của trường nhập nếu khác biệt quan trọng.

Làm sao để nhập ナ?

Trong Microsoft Japanese IME, nhập ナ rồi nhấn F8.

Tài liệu Microsoft Japanese IME ghi F8 là phím chuyển phần đã chọn sang katakana nửa chiều rộng và cũng có chế độ nhập dạng này. Các phương thức nhập tiếng Nhật khác có thể cung cấp chức năng chuyển đổi tương tự.

Có dấu ấn và chức năng: nó có thể cho biết giới hạn độ rộng, môi trường văn bản cũ hoặc phong cách hoài cổ có chủ ý.

Dùng ナ cho văn bản tiếng Nhật thông thường có độ rộng đầy đủ.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Chỉ có ナ trong tin nhắn tiếng Nhật
Đọc như ナ (“na”); dạng hẹp không thêm âm tiết.
Cả tin nhắn dùng kana nửa chiều rộng
Người gửi có thể đang giữ định dạng cũ hoặc chọn phong cách hoài cổ.
Trộn kana nửa chiều rộng và toàn chiều rộng
Đọc kana bình thường; khoảng cách có thể trông không đều.

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

2

Vì sao ナ trông bị ép lại?

Dạng nửa chiều rộng được thiết kế để vừa với các ô văn bản tiếng Nhật hẹp. Phông chữ Đông Á có độ rộng cố định có thể dành nửa ô, nhưng phông chữ và bố cục ảnh hưởng đến chiều rộng hiển thị.

Chuẩn hóa có thể đổi ナ thành ナ không?

Có. Chuẩn hóa tương thích Unicode ánh xạ ナ sang ナ, xóa khác biệt về độ rộng.

Cách nhập ナ

Windows (Word)
Alt+XNhập FF85, rồi nhấn Alt+X để được ナ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “halfwidth katakana letter na”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập ff85, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ナ
CSS
\FF85
Microsoft Japanese IME
Nhập ナ, chọn ký tự rồi nhấn F8 để chuyển sang katakana nửa chiều rộng.
Chế độ Japanese IME
Chọn Katakana nửa chiều rộng nếu phương thức nhập có chế độ này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ナ
HTML thập lục phân
ナ
Nội dung CSS
content: "\FF85";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EF%BE%85
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu