앍 có nghĩa là gì
Đứng một mình, 앍 không phải từ hoàn chỉnh hay thông điệp có nghĩa cố định.
Ghi chép lời nói ở Jinju, Hàn Quốc, năm 2025 ghi nhận 앍다 là dạng vùng miền của động từ chuẩn 앓다, nghĩa là “chịu đau ốm”; ví dụ mô tả cách cư xử khiến người khác thấy tội nghiệp. Đây là cách viết trong một từ cụ thể, không phải cách thay thế 앓 nói chung.
앍 tuân theo hệ thống khối âm tiết Hangul, được thiết kế để ghi âm lời nói tiếng Hàn trực tiếp hơn và dễ học hơn cách viết tiếng Hàn bằng chữ Hán. Hệ chữ này được ghi nhận lần đầu vào năm 1443; sách Hunminjeongeum giải thích các chữ cái xuất hiện năm 1446. Sau đó, Hangul cùng tồn tại với Hán văn và idu (cách viết tiếng Hàn bằng chữ Hán), lan rộng qua sách, bản dịch và hoạt động hành chính, rồi có địa vị chính thức vào năm 1894.
Vì sao 앍 phát âm khác trong một từ tiếng Hàn?
Cách phát âm ㄺ cuối phụ thuộc vào âm đứng sau.
Khi dừng lại, tiếng Hàn chuẩn rút ㄺ thành âm k ngắn, khép lại. Trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm, hai phần tách sang hai âm tiết: 닭 (“con gà”) kết thúc bằng ㄱ khi dừng, nhưng trong 닭이 (có tiểu từ chủ ngữ 이), ㄹ khép âm tiết đầu còn ㄱ bắt đầu âm tiết tiếp theo.
Hãy đọc cả từ: chính tả vẫn giữ cả hai phụ âm dù lời nói phân bố chúng khác đi.
Trung tính trong một từ tiếng Hàn hoàn chỉnh; đứng riêng, 앍 trông như một mảnh từ hoặc cách viết có chủ ý.
앍 đứng riêng không biểu thị một cảm xúc cố định.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết 앍
Đang tải…
Đừng nhầm với
1Câu hỏi thường gặp
1Jamo phân rã có hiển thị thành 앍 không?
Tùy ứng dụng. Vào năm 2026, mức hỗ trợ khác nhau: một số ứng dụng hiển thị jamo Hangul phân rã thành một âm tiết, còn ứng dụng khác để chúng tách rời.
Cách gõ hoặc tìm 앍
- Tìm với
- 앍 · 앍다 · 앓다 · ㄺ · cụm phụ âm cuối tiếng Hàn ㄺ · cách phát âm 앍 · cách gõ 앍 bằng bàn phím tiếng Hàn · nghĩa của 앍
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
앍\C54DMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.







