fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
밢

Âm tiết Hangul balp

Âm tiết Hangul balp

밢 là âm tiết Hangul, có nghĩa tùy thuộc vào từ tiếng Hàn chứa nó. Âm tiết này ghép ㅂ, ㅏ và ㄿ ở cuối; “balp” là tên Unicode tạo ra, không phải bản dịch nghĩa.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
ㄿ · phụ âm cuối kép · Dubeolsik · 밟
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

밢 có nghĩa là gì

Đây là một âm tiết được viết trong một từ tiếng Hàn.

Âm tiết gồm phụ âm đầu ㅂ, nguyên âm ㅏ và ㄿ ở cuối: hai phụ âm ghép lại ở cuối một âm tiết (겹받침). Cách phát âm phần cuối tuân theo quy tắc tiếng Hàn.

Hangul được tạo ra dưới thời vua Sejong để ghi âm tiếng Hàn, khác với chữ Hán. Sejong Sillok, biên niên sử về triều đại của ông, ghi lại chữ viết này lần đầu vào năm 1443; bản thảo Hunminjeongeum giải thích hệ thống chữ và có từ năm 1446. Những đề xuất trong thế kỷ 20 về việc viết các chữ cái thành một hàng không thay thế các khối âm tiết.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập 밢

Windows (Word)
Alt+XNhập BC22, rồi nhấn Alt+X để được 밢.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable balp”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập bc22, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
밢
CSS
\BC22
Bàn phím tiếng Hàn hai bộ (Dubeolsik)
Gõ qkfv; phần mềm bàn phím ghép ㅂ, ㅏ, ㄹ và ㅍ thành 밢.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
밢
HTML thập lục phân
밢
Nội dung CSS
content: "\BC22";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%B0%A2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu