fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
뺓

Âm tiết Hangul 뺓

Âm tiết Hangul 뺓

뺓 là một khối âm tiết trong Hangul, hệ chữ viết tiếng Hàn, và không có nghĩa từ vựng cố định khi đứng riêng. Nó góp phần tạo nên một từ tiếng Hàn; bộ gõ tiếng Hàn ghép các chữ ㅃ, ㅐ và ㅊ thành khối này.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
뺓 · âm tiết Hangul · âm tiết tiếng Hàn · chữ cái Hangul · gõ 뺓 · bàn phím tiếng Hàn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

뺓 có nghĩa là gì

Đứng riêng, 뺓 là một khối âm tiết Hangul, không phải một từ tiếng Hàn hoàn chỉnh. Các chữ cấu thành gồm ㅃ ở đầu, ㅐ làm nguyên âm và ㅊ ở cuối. Nghĩa phụ thuộc vào toàn bộ từ và ngữ cảnh.

Hangul được tạo ra vào năm 1443 và được giải thích chính thức vào năm 1446. Hệ chữ viết này được thiết kế để ghi lại tiếng Hàn trực tiếp hơn các chữ Hán từng được dùng để viết tiếng Hàn. Các chữ Hangul kết hợp thành những khối âm tiết như 뺓.

Cách nhập 뺓

Windows (Word)
Alt+XNhập BE93, rồi nhấn Alt+X để được 뺓.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable bbaec”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập be93, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
뺓
CSS
\BE93
Cách gõ 뺓
Trong bộ gõ tiếng Hàn, nhập ㅃ + ㅐ + ㅊ; bộ gõ sẽ ghép chúng thành 뺓.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
뺓
HTML thập lục phân
뺓
Nội dung CSS
content: "\BE93";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%BA%93
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu