fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
빡

Âm tiết Hangul 빡

Âm tiết Hangul 빡

빡 là một âm tiết tiếng lóng Hàn Quốc có sắc thái thô mạnh; nghĩa và mức độ phụ thuộc vào từ đi kèm, còn đứng riêng thì không có một nghĩa cố định đáng tin cậy. Trong 빡세다, nó khiến công việc nghe nặng nhọc; trong 빡치다, nó thể hiện cơn giận; trong 빡겜, nó nói về việc chơi tập trung.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
빡세다 nghĩa là gì · 빡시다 nghĩa là gì · 빡치다 nghĩa là gì · 빡돌다 nghĩa là gì · 빡공 · 빡겜 · nghĩa của 빡세다 · nghĩa của 빡시다
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

빡 có nghĩa là gì

Đây là âm tiết tăng sắc thái trong tiếng lóng, không phải từ có một nghĩa cố định.

빡시다/빡세다 từng được dùng theo vùng ở Gyeongsang, miền đông nam Hàn Quốc; vào năm 2007, internet giúp những dạng này lan vào lời nói thường ngày. Một cách giải thích từ nguyên năm 2023 liên hệ 빡치다 và 빡돌다 với dạng rút gọn 박/머릿박 gắn với nghĩa “đầu”, cùng phụ âm đầu căng tạo sắc thái đột ngột, gay gắt cho các từ chỉ cơn giận.

빡세다 được so sánh với 세다 và 억세다, những từ tiếng Hàn liên quan đến sức mạnh và sự cứng rắn; các từ chỉ cơn giận có cách giải thích riêng gắn với cái đầu.

Nếu ai đó gửi 빡 cho bạn thì nghĩa là gì?

Từ đi kèm cho biết đó là chuyện khó nhọc, tức giận hay tập trung cao độ.

Chỉ riêng 빡 không đủ để xác định người gửi định dùng từ lóng nào. Hãy hỏi nó thuộc từ hoặc cụm từ nào trước khi chốt nghĩa.

Vào năm 2026, 빡겜 được dùng trong trò chuyện về game để chỉ việc chơi nghiêm túc và tập trung. Từ này có thể khen một trận đấu gay cấn hoặc biện minh cho thất bại bằng việc đã chơi hết mình.

Tiếng lóng Hàn Quốc khá thô: tự nhiên giữa những người thân quen, nhưng không trung tính trong văn bản trang trọng hoặc cần thể hiện sự kính trọng.

빡 có thô lỗ không? Có, đây là tiếng lóng khá thô; chỉ dùng trong trò chuyện thân mật, không dùng trong tin nhắn trang trọng hoặc cần lịch sự.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 4
Đứng riêng trong một câu trả lời ngắn
Hãy hỏi thêm ngữ cảnh; riêng âm tiết này không cho biết ý định của người gửi.
빡세다 hoặc 빡센 일정
Công việc, lịch trình hoặc buổi tập nặng nhọc và gây mệt mỏi.
빡치다 hoặc 빡쳐
Có chuyện khiến người gửi đột nhiên tức giận hoặc thấy bị xúc phạm.
빡겜 trong trò chuyện về game
Người đó đang chơi nghiêm túc hoặc giải thích nỗ lực trong một trận đấu gay cấn.

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

3
Một nhiệm vụ, ca làm, lớp học hoặc buổi tập nặng nhọc và gây mệt mỏi.
Có chuyện khiến người gửi đột nhiên tức giận.
Người gửi chơi với sự tập trung tối đa và tinh thần cạnh tranh nghiêm túc.

Câu hỏi thường gặp

1

Tại sao 빡 trông khác nhau giữa các phông chữ?

Phông chữ có thể sắp xếp các chữ cái Hàn Quốc trong khối âm tiết theo cách khác nhau, làm đổi hình dạng hoặc khoảng cách mà không đổi ký tự.

Cách nhập 빡

Windows (Word)
Alt+XNhập BE61, rồi nhấn Alt+X để được 빡.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable bbag”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập be61, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
빡
CSS
\BE61
Làm sao để gõ 빡?
Trên bàn phím tiếng Hàn tiêu chuẩn kiểu hai bộ cùng phương thức nhập tiếng Hàn, nhấn Shift+Q, K rồi R; các phím sẽ tạo thành 빡.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
빡
HTML thập lục phân
빡
Nội dung CSS
content: "\BE61";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%B9%A1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu