fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
뿐

Âm tiết Hangul Bbun

Âm tiết Hangul Bbun

뿐 (đọc gần như “ppun”: âm p đầu căng, u rồi n cuối) có nghĩa là “chỉ”, “đơn thuần” hoặc “không gì hơn” trong tiếng Hàn. Từ này giới hạn phạm vi của cụm từ; cách ngắt khoảng trắng phụ thuộc vào ngữ pháp của từ đứng trước.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
ppun · bbun · nghĩa của ppun · từ chỉ trong tiếng Hàn · từ chỉ riêng trong tiếng Hàn · khoảng trắng với 뿐
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

뿐 có nghĩa là gì

Từ này chỉ tập trung vào một người, sự vật hoặc hành động.

너뿐 nghĩa là “chỉ có bạn”; 할 뿐 giới hạn một hành động. -뿐만 아니라 bổ sung nghĩa “không chỉ…, mà còn…”.

Vì sao đôi khi 뿐 được viết cách ra?

Ngữ pháp của từ đứng trước quyết định khoảng trắng.

Sau danh từ, viết liền: 너뿐. Sau dạng động từ, để khoảng trắng: 할 뿐. Ở đây, 뿐 là danh từ phụ thuộc, một từ giống danh từ cần có cụm từ đứng trước.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Sau danh từ: 너뿐
Chỉ có bạn.
Sau dạng động từ: 할 뿐
Chỉ hành động đó.
Với 만 아니라: 너뿐만 아니라
Không chỉ bạn; còn có người khác.

Cách nhập 뿐

Windows (Word)
Alt+XNhập BFD0, rồi nhấn Alt+X để được 뿐.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable bbun”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập bfd0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
뿐
CSS
\BFD0
Dubeolsik tiêu chuẩn
Để nhập 뿐, bật bộ gõ tiếng Hàn rồi nhấn Shift+Q, N, S trên bố cục Dubeolsik tiêu chuẩn; bộ gõ sẽ ghép chúng lại.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
뿐
HTML thập lục phân
뿐
Nội dung CSS
content: "\BFD0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%BF%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu