fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
쀜

Âm tiết Hangul bbwek

Âm tiết Hangul bbwek

쀜 là một âm tiết Hangul được ghép từ các đơn vị chữ cái ㅃ, ㅞ và ㅋ. Tính đến tháng 9 năm 2026, ký tự này không có nghĩa được xác lập như một từ tiếng Hàn độc lập hay một phản ứng trong trò chuyện. IME tiếng Hàn có thể ghép các đơn vị đó thành một khối dựng sẵn.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
ý nghĩa 쀜 · bbwek · ppwek · gõ 쀜 · IME tiếng Hàn · jamo Hangul
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

쀜 có nghĩa là gì

Ký tự này ghi một âm tiết, chứ tự nó không mang nghĩa phản ứng cố định.

Phụ âm đầu của 쀜 là ㅃ, nguyên âm là ㅞ và phụ âm cuối là ㅋ. Các đơn vị chữ cái riêng lẻ của Hangul gọi là jamo; Unicode phân rã khối này thành ᄈ, ᅰ và ᆿ, trong đó ᆿ là dạng cuối của ㅋ. Nhãn “bbwek” biểu thị chuỗi này bằng chữ cái Latinh; đó không phải bản dịch của một từ tiếng Hàn.

Tính đến tháng 9 năm 2026, 쀜 không có nghĩa được xác lập như một từ tiếng Hàn độc lập hay một quy ước trò chuyện. Trong tin nhắn, văn bản tiếng Hàn xung quanh phải cho biết vai trò của ký tự. Nếu nó xuất hiện một mình, hãy hỏi người gửi muốn nói gì thay vì suy đoán cảm xúc.

쀜 bắt nguồn từ đâu?

Ký tự này thuộc hệ thống Hangul ghép chữ cái thành âm tiết.

Hangul được giới thiệu trong Hunminjeongeum, một sách hướng dẫn về hệ chữ viết mới xuất bản năm 1446. Sách trình bày một hệ thống mà người bình thường có thể học để đọc và viết tiếng Hàn, đồng thời cũng là công cụ học các ngôn ngữ lân cận. Mốc này thuộc về lịch sử Hangul, không phải ngày ra đời của riêng khối chữ này; tính đến tháng 9 năm 2026, chưa có ghi nhận về việc 쀜 được dùng riêng lẻ sớm hơn.

Các tiêu chuẩn máy tính về sau xác định danh mục âm tiết hiện đại. Danh mục này theo tiêu chuẩn bộ ký tự Hàn Quốc KS C 5601-1992, và Unicode mã hóa mỗi tổ hợp thành một khối dựng sẵn. 쀜 thuộc danh mục có hệ thống đó, chứ không phải ký hiệu được tạo ra cho một tin nhắn đặc biệt.

Làm sao để gõ 쀜?

Dùng IME tiếng Hàn và nhập ㅃ, rồi ㅞ, sau đó là ㅋ.

Bộ soạn thảo phương thức nhập (IME) được đặt để ghép Hangul có thể kết hợp các mục nhập này thành 쀜.

Nếu ứng dụng giữ 쀜 thành ba ký tự, đó là dạng phân rã của cùng một âm tiết, không phải ký tự dựng sẵn duy nhất 쀜. Phông chữ có thể thay đổi vị trí, hình dạng hoặc kích thước jamo bên trong khối; phần thay đổi là hình vẽ, không phải ký tự được mã hóa.

Trung tính và mang tính kỹ thuật: nó tạo thành một âm tiết Hangul được viết, còn văn bản xung quanh cung cấp từ ngữ.

Tính đến tháng 9 năm 2026, riêng 쀜 không có nghĩa phản ứng được xác lập; hãy hỏi thêm ngữ cảnh trước khi xem nó là biểu hiện cảm xúc.

Đừng nhầm với

3

Cách nhập 쀜

Windows (Word)
Alt+XNhập C01C, rồi nhấn Alt+X để được 쀜.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable bbwek”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập c01c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
쀜
CSS
\C01C
IME tiếng Hàn
Nhập ㅃ, tiếp đến ㅞ rồi ㅋ trong bộ soạn thảo phương thức nhập được đặt để ghép âm tiết Hangul.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
쀜
HTML thập lục phân
쀜
Nội dung CSS
content: "\C01C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%80%9C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu