fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
뼋

Âm tiết Hangul bbyeogs

Âm tiết Hangul bbyeogs

4876/11172

Tính đến năm 2026, 뼋 không có nghĩa riêng như một phản ứng trong trò chuyện; hãy đọc nó trong một từ tiếng Hàn. Khối Hangul này ghép ㅃ, ㅕ và phụ âm cuối ㄳ. Hangul được công bố năm 1446 để giúp việc viết tiếng Hàn dễ tiếp cận hơn các hệ thống cũ dùng chữ Hán để ghi tiếng Hàn, như Idu, Hyangchal và Gukyeol; dạng in xuất hiện vào năm 1447. Sau thời gian bị giới tinh hoa xem nhẹ, Hangul dần được chấp nhận rộng rãi hơn vào cuối thế kỷ 19.

Ký hiệu văn bản

뼋 có nghĩa là gì

Đây là một khối Hangul, không phải một từ hoàn chỉnh.

Hangul là bảng chữ cái tiếng Hàn; mỗi âm tiết được viết thành một khối.

Trung tính trong tiếng Hàn; khó hiểu nếu đứng riêng.

Một mình 뼋 không phải là phản ứng trong chat.

Ai viết 뼋

Đang tải…

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

1

뼋 có thể trông khác nhau tùy phông chữ không?

Có. Bảng Hangul của Unicode 17.0.0 đưa ra hình dạng mẫu; các phông chữ có thể vẽ khối này khác nhau.

Cách gõ hoặc tìm 뼋

Tìm với
bbyeogs · bbyeog · khối Hangul · nghĩa của 뼋
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập BF0B, rồi nhấn AltX để được 뼋.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable bbyeogs”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập bf0b, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
뼋
CSS
\BF0B
Bàn phím tiếng Hàn
Nhập ㅃ, ㅕ rồi đến ㄳ ở cuối; bộ gõ tiếng Hàn có thể ghép thành 뼋.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
뼋
HTML thập lục phân
뼋
Nội dung CSS
content: "\BF0B";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%BC%8B
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu