fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
뼛

Hangul Syllable Bbyeos

Hangul Syllable Bbyeos

뼛 là một âm tiết hangul của tiếng Hàn, không phải emoji hay một từ đứng một mình. Bạn gặp nó trong 뼛속 và 뼛골, những từ chỉ tủy ở giữa xương, trong đó 뼛속 còn dùng cho điều gì đó cảm thấy “đến tận xương tủy.” Hangul được phát triển ở Hàn Quốc vào 15th-century để viết tiếng Hàn dễ tiếp cận hơn hanja. As of 2026, khối này không có nghĩa độc lập đáng tin nào của riêng nó.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
뼛 · 뼛속 · 뼛골 · 뼛속까지 · 뼈속 · 사이시옷
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

뼛 có nghĩa là gì

Một âm tiết trong từ tiếng Hàn, không phải tin nhắn.

Hãy đọc 뼛 cùng các âm bên cạnh: trong 뼛속 và 뼛골 nó giúp đánh vần tủy, còn trong 뼛속 깊이 후회하다 nó chỉ sự hối hận cảm thấy từ sâu bên trong. Chữ ㅅ cuối là 사이시옷, dấu chính tả của từ ghép, nên 뼈속 thiếu nó là viết sai.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
뼛속이 시리다
Cơn đau thể chất hoặc cái lạnh cảm thấy trong tủy hay xương.
뼛속 깊이 후회하다
Sự hối hận sâu sắc, cảm giác nội tâm chứ không phải vị trí cơ thể.
뼛골이 쑤시다
Cơn đau nhức buốt đến tận tủy; một than phiền về cơ thể.

Cách nhập 뼛

Windows (Word)
Alt+XNhập BF1B, rồi nhấn Alt+X để được 뼛.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable bbyeos”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập bf1b, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
뼛
CSS
\BF1B
Tiếng Hàn 2-set
Ở chế độ IME tiếng Hàn, nhấn Shift+Q, U rồi Shift+T; IME sẽ ghép thành 뼛.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
뼛
HTML thập lục phân
뼛
Nội dung CSS
content: "\BF1B";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%BC%9B
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu