fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
블

Âm tiết tiếng Hàn 블

Âm tiết tiếng Hàn 블

블 là một âm tiết tiếng Hàn, phiên âm La-tinh thường dùng là beul; đứng riêng, nó không có nghĩa hiện đại cố định. Nguyên âm ㅡ gần với âm “ư” tiếng Việt, phát âm không tròn môi. Âm tiết này góp âm trong 블로그 và từng được dùng để viết từ “lửa” trong tiếng Hàn, nay viết là 불.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
beul · nghĩa của 블 · 블로그 · nghĩa của 불
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

블 có nghĩa là gì

Đứng riêng, 블 không có nghĩa hiện đại cố định.

Trong khối âm tiết Hangul, 블 ghép ᄇ, ᅳ và ᆯ thành phụ âm đầu, nguyên âm và phụ âm cuối.

Hangul được tạo ra để viết tiếng Hàn vào năm 1443; sách nhập môn Hunminjeongeum, giải thích các chữ cái mới, hoàn thành năm 1446.

블 khác 불 thế nào?

불 là cách viết ngày nay của một từ trước đây viết là 블.

Văn bản tiếng Hàn dùng 블 cho từ “lửa” từ thế kỷ 15 đến thế kỷ 18; sang thế kỷ 19, 불 thay thế cách viết này.

Phags-pa là hệ chữ vuông dựa trên chữ viết Tây Tạng, dùng cho các ngôn ngữ của triều Nguyên do người Mông Cổ lập nên; hệ chữ được tạo vào năm 1265 và ban hành năm 1269. Giới nghiên cứu Hàn Quốc xem đây là ảnh hưởng có thể có đối với Hangul, không phải nguồn gốc của 블.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập 블

Windows (Word)
Alt+XNhập BE14, rồi nhấn Alt+X để được 블.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable beul”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập be14, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
블
CSS
\BE14
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
블
HTML thập lục phân
블
Nội dung CSS
content: "\BE14";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%B8%94
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu