fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
볷

Âm tiết Hangul Bogs

Âm tiết Hangul Bogs

4344/11172

볷 là một âm tiết Hangul trong tiếng Hàn; nghĩa của nó trong một từ phụ thuộc vào ngữ cảnh. Chữ viết tiếng Hàn ghép các chữ cái thành khối âm tiết như thế này. Nếu được gửi riêng, nó không truyền tải thông điệp rõ ràng với người không biết tiếng Hàn.

Ký hiệu văn bản

볷 có nghĩa là gì

볷 là một âm tiết tiếng Hàn; cần ngữ cảnh để hiểu nghĩa của từ.

Hangul là bảng chữ cái tiếng Hàn. Các khối chữ ghép phụ âm đầu, nguyên âm và đôi khi cả phụ âm cuối thành một âm tiết; những khối bên cạnh cho biết nó thuộc về từ nào.

Việc tạo ra Hangul được ghi lại vào năm 1443; sách hướng dẫn chữ viết Hunminjeongeum được xuất bản năm 1446. Bảng chữ cái này được thiết kế để ghi lại tiếng Hàn nói.

Vì sao 볷 trông giống một chữ Hán?

Bố cục hình vuông gợi nhớ chữ Hán, nhưng các khối Hangul dựa trên bảng chữ cái.

Hangul xếp các chữ cái thành khối âm tiết hình vuông. Unicode mô tả hình dạng các khối này là không chịu ảnh hưởng trực tiếp từ chữ Hán; điểm giống nhau nằm ở cách bố trí.

Ai viết 볷

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Một âm tiết trong một từ; các âm tiết gần đó giúp nhận ra từ ấy.

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

1

Các phông chữ có hiển thị 볷 khác nhau không?

Có. Phông chữ hỗ trợ 볷 có thể vẽ nét khác nhau; nếu không thấy ký tự này, phông chữ đó thiếu glyph chứ không phải ký tự đã đổi thành ký tự khác.

Cách gõ hoặc tìm 볷

Tìm với
볷 · nghĩa của 볷 · gõ 볷 · 볷 hay 볶 · phông chữ 볷 · ㅂㅗㄳ · ㄳ · IME tiếng Hàn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập BCF7, rồi nhấn AltX để được 볷.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable bogs”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập bcf7, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
볷
CSS
\BCF7
IME tiếng Hàn
Nhập ㅂ, ㅗ, rồi đến ㄱ và ㅅ; IME ghép ㄱㅅ thành cụm phụ âm cuối ㄳ và tạo ra 볷.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
볷
HTML thập lục phân
볷
Nội dung CSS
content: "\BCF7";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%B3%B7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu