fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
븸

Âm tiết Hangul Byim

Âm tiết Hangul Byim

븸 xuất hiện trong 부븸밥, một cách viết tiếng Hàn trong lịch sử của bibimbap; đứng riêng, ký tự này không phải tên món ăn. Một dạng khác, 브뷔음, được ghi nhận vào năm 1810; cách viết tiếng Hàn hiện đại là 비빔밥.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
븸 nghĩa là gì · 븸 bibimbap · 부븸밥 · 브뷔음 · 비빔밥 · 빔
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

븸 có nghĩa là gì

Đây là một âm tiết trong cách viết bibimbap thời trước. Trong 부븸밥, 븸 là một phần của tên món ăn; đứng riêng, nó không có nghĩa là món ăn đó. Bibimbap là cơm trộn với rau và gia vị, thường có thêm thịt hoặc trứng.

Các tên tiếng Hàn khác của món này gồm 골동반 và 혼돈반, có nguồn gốc từ hanja (chữ Hán cũng được dùng trong tiếng Hàn). Lịch sử món ăn ghi nhận sự chuyển đổi từ món dùng trong tiệc hoặc nghi lễ sang cơm trộn ăn hằng ngày.

Dạng 브뷔음 dùng để gọi món ăn này được ghi nhận vào năm 1810; 부븸밥 là một cách viết lịch sử khác. Dạng tiếng Hàn hiện đại là 비빔밥.

Đây là một phần của cách viết tiếng Hàn trong lịch sử, không phải ký hiệu biểu cảm; từ xung quanh mới cho biết nghĩa.

Đứng riêng, ký tự này có thể trông như lỗi đánh máy hoặc một từ tiếng Hàn viết dở.

Câu hỏi thường gặp

1

븸 có phải là emoji không?

Không. 븸 là ký tự văn bản tiếng Hàn, không phải emoji. Các phông chữ khác nhau có thể hiển thị ký tự này khác nhau mà không làm thay đổi ký tự.

Cách nhập 븸

Windows (Word)
Alt+XNhập BE38, rồi nhấn Alt+X để được 븸.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable byim”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập be38, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
븸
CSS
\BE38
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
븸
HTML thập lục phân
븸
Nội dung CSS
content: "\BE38";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%B8%B8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu