fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
뵱

Âm tiết Hangul byolt

Âm tiết Hangul byolt

뵱 là một khối âm tiết Hangul; nghĩa của nó phụ thuộc vào từ tiếng Hàn xung quanh. Văn bản Hangul cổ nhất còn lưu lại có niên đại từ năm 1443.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
nghĩa của 뵱 · âm tiết tiếng Hàn · khối âm tiết Hangul · chữ cái Hangul · jamo tiếng Hàn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

뵱 có nghĩa là gì

Đây là một âm tiết tiếng Hàn, không phải thông điệp hoàn chỉnh khi đứng riêng. Một khối Hangul ghép phụ âm đầu với nguyên âm, đôi khi thêm phụ âm cuối; từ hoặc câu sẽ cho âm tiết ấy ý nghĩa. Bảng Hangul của Unicode 17.0 đưa ra các hình dạng làm ví dụ, vì thế phông chữ trên những thiết bị khác nhau có thể vẽ ký tự này khác nhau.

Hangul được tạo ra để giúp việc viết tiếng Hàn dễ dàng hơn, vì chữ Hán không phù hợp với âm thanh và ngữ pháp của ngôn ngữ này. 훈민정음, cuốn sách giải thích hệ chữ viết mới, được xuất bản vào năm 1446. Về sau, Hangul trở thành hệ chữ viết riêng dùng cho tiếng Hàn.

Có người gửi 뵱 cho tôi — nó có nghĩa gì?

Hãy hỏi nó thuộc về từ nào. Một âm tiết đứng riêng không cho biết giọng điệu hay ý định của người gửi; phần tiếng Hàn xung quanh mới cung cấp manh mối.

Cách nhập 뵱

Windows (Word)
Alt+XNhập BD71, rồi nhấn Alt+X để được 뵱.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable byolt”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập bd71, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
뵱
CSS
\BD71
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
뵱
HTML thập lục phân
뵱
Nội dung CSS
content: "\BD71";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%B5%B1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu