fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
촸

Âm tiết Hangul Cwass

Âm tiết Hangul Cwass

촸 là một khối âm tiết Hangul tiếng Hàn, ghép từ các thành phần chữ ㅊ, ㅘ và ㅆ. Từ tiếng Hàn xung quanh quyết định cách đọc; nếu ai đó gửi riêng ký tự này, hãy hỏi họ muốn nói gì.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
nghĩa của 촸 · âm tiết tiếng Hàn · khối Hangul · jamo Hangul · cách nhập 촸 · bàn phím tiếng Hàn · cwass
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

촸 có nghĩa là gì

Đây là một khối âm tiết tiếng Hàn, không phải hình vẽ.

Trong chữ viết tiếng Hàn, 촸 là một âm tiết nằm trong từ; các âm tiết xung quanh cho biết nó thuộc từ nào. Một tin nhắn chỉ có âm tiết này không đủ ngữ cảnh để hiểu ý người gửi. Hãy hỏi họ muốn nói gì.

Hangul được hoàn thiện vào năm 1443 và các nguyên tắc của hệ chữ này được công bố vào năm 1446. Hangul ra đời vì chữ Hán khó học đối với người bình thường và không thể hiện tiếng Hàn một cách phù hợp. Hangul phát triển song song với lối viết bằng chữ Hán, rồi dần trở thành hệ chữ viết thường ngày của tiếng Hàn.

Vì sao 촸 được viết thành một khối?

Hangul sắp xếp các phần của chữ cái trong một khối vuông.

Ở đây, phụ âm đầu ㅊ, nguyên âm ㅘ và phụ âm cuối ㅆ tạo thành khối. Jamo là tên gọi các thành phần chữ cái của Hangul. Unicode có thể lưu một âm tiết thành một khối hoặc thành chuỗi jamo riêng theo vị trí; phần mềm có thể chuẩn hóa các dạng tương đương trước khi so sánh văn bản.

Phags-pa là một hệ chữ khối riêng, được phát triển cho Đế quốc Mông Cổ trong giai đoạn 1265–1269. Một số học giả Hàn Quốc cho rằng hệ chữ này có thể đã ảnh hưởng đến Hangul, nhưng mối liên hệ đó vẫn còn tranh luận. Chỉ riêng hình vuông giống nhau không chứng minh được quan hệ.

Nhập 촸 bằng cách nào?

Dùng bộ gõ tiếng Hàn và nhập ㅊ + ㅘ + ㅆ.

Trình soạn thảo phương thức nhập tiếng Hàn (IME) ghép các jamo này thành một khối. Nếu các chữ vẫn tách rời, hãy chuyển sang chế độ nhập có ghép Hangul. Trên hệ thống hỗ trợ nhập Unicode, dùng quy trình của hệ thống để nhập U+CD38; phím bấm tùy thiết bị hoặc trình soạn thảo.

Phông chữ không có ký tự Hangul này hoặc hệ thống hiển thị không hỗ trợ ghép Hangul có thể hiện ô vuông hay ký tự thay thế. Văn bản vẫn là 촸; lỗi hiển thị không làm thay đổi danh tính ký tự.

Bình thường trong chữ viết tiếng Hàn; tin nhắn đứng riêng cần có ngữ cảnh.

Đừng suy đoán ý người gửi chỉ từ âm tiết này.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Trong một từ tiếng Hàn
Một âm tiết; các âm tiết xung quanh cho biết nó thuộc từ nào.
Được gửi riêng trong chat
Không rõ ý người gửi; hãy hỏi họ muốn nói gì.

Câu hỏi thường gặp

1

cwass có phải là từ tiếng Anh không?

Không. Đây là nhãn Unicode viết bằng chữ Latinh của âm tiết tiếng Hàn này, không phải từ tiếng Anh hay bản dịch ý nghĩa của nó.

Cách nhập 촸

Windows (Word)
Alt+XNhập CD38, rồi nhấn Alt+X để được 촸.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable cwass”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập cd38, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
촸
CSS
\CD38
Bộ gõ tiếng Hàn
Chuyển sang bộ gõ tiếng Hàn rồi nhập ㅊ + ㅘ + ㅆ; bộ gõ sẽ ghép thành một khối âm tiết.
Nhập Unicode
Dùng quy trình nhập Unicode của trình soạn thảo cho U+CD38; phím bấm thay đổi theo hệ thống.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
촸
HTML thập lục phân
촸
Nội dung CSS
content: "\CD38";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%B4%B8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu