fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
댓

Âm tiết Hangul daes

Âm tiết Hangul daes

댓 có nghĩa là khoảng năm khi đứng trước từ đếm trong tiếng Hàn; trên mạng, nó có thể rút gọn 댓글 (“bình luận”).

Ký hiệu văn bản
Tìm với
daet · 댓발 · 대댓 · 댓달다 · 댓글 · 댓삭
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

댓 có nghĩa là gì

Khoảng năm trước từ đếm; trên mạng là cách viết tắt của bình luận. Một ví dụ trên diễn đàn công việc của Hàn Quốc năm 2025 dùng 댓 thay cho 댓글 và 대댓 để chỉ lời hồi đáp bình luận.

Khối âm tiết này ghép từ phụ âm đầu ᄃ, nguyên âm ᅢ và phụ âm cuối ᆺ của Hangul. Hangul được tạo ra dưới triều vua Sejong vào năm 1443 và được công bố năm 1446 cùng Hunminjeongeum, tài liệu hướng dẫn về các chữ cái. Hệ chữ này giúp người bình thường viết tiếng Hàn mà không cần học chữ Hán; về sau, nó được dùng trong văn học, tôn giáo, cẩm nang và giáo dục.

Trung tính khi chỉ số lượng; thân mật khi dùng làm dạng viết tắt trên mạng.

Đứng riêng, 댓 cần ngữ cảnh.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Đứng trước từ đếm
Khoảng năm.
Trong mạch trò chuyện về bình luận trên mạng
Dạng rút gọn của 댓글 (“bình luận”); 대댓 là lời hồi đáp.

Ý tưởng kết hợp

2
Khoảng năm lần khoảng cách giữa hai đầu ngón tay khi dang rộng hai tay; 입이 댓 발 나왔다 phóng đại vẻ bĩu môi.
Lời hồi đáp cho một bình luận trên mạng.

Câu hỏi thường gặp

1

Phông chữ có thể làm 댓 trông khác đi không?

Có. Nét chữ có thể khác tùy phông, nhưng ký tự vẫn giống nhau.

Cách nhập 댓

Windows (Word)
Alt+XNhập B313, rồi nhấn Alt+X để được 댓.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable daes”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b313, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
댓
CSS
\B313
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
댓
HTML thập lục phân
댓
Nội dung CSS
content: "\B313";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%8C%93
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu