fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
딺

Âm tiết Hangul ddalm

Âm tiết Hangul ddalm

딺 là một khối âm tiết Hangul tiếng Hàn; đứng riêng, nó không định nghĩa một từ. Hangul xếp phụ âm và nguyên âm thành các khối âm tiết vuông.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
nghĩa của 딺 · gõ 딺 · ddalm · jamo Hangul · bàn phím tiếng Hàn 2-set
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

딺 có nghĩa là gì

Đây là một khối âm tiết, không phải định nghĩa của một từ.

Hangul, bảng chữ cái tiếng Hàn, ghép các chữ cái phụ âm và nguyên âm (jamo) thành khối vuông. Nhãn Unicode “ddalm” ghép tên các thành phần; đó không phải bản dịch của một từ tiếng Hàn.

Trước khi có Hangul, người viết tiếng Hàn điều chỉnh chữ Hán bằng những phương pháp khó như Idu, Hyangchal và Gugyeol. Vua Sejong tạo ra Hangul vào năm 1443; cuốn 훈민정음 năm 1446 (“Âm chuẩn để dạy dân”) giải thích bảng chữ cái. Hangul lan rộng qua thư từ, văn học và sách thực hành trước khi được dùng trong văn bản nhà nước vào năm 1894.

Cách nhập 딺

Windows (Word)
Alt+XNhập B53A, rồi nhấn Alt+X để được 딺.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable ddalm”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b53a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
딺
CSS
\B53A
Cách gõ 딺
Bật bố cục tiếng Hàn 2-set trên bàn phím QWERTY. Gõ Shift+E, K, F, A; bộ gõ tiếng Hàn sẽ ghép chúng thành 딺.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
딺
HTML thập lục phân
딺
Nội dung CSS
content: "\B53A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%94%BA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu