fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
뜵

Âm tiết Hangul ddeult

Âm tiết Hangul ddeult

Đứng riêng, 뜵 không có nghĩa cố định; đây là một khối âm tiết tiếng Hàn ghép từ ba chữ cái Hangul, gọi là jamo. Nghĩa của nó tùy thuộc vào từ tiếng Hàn có chứa nó.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
nghĩa của 뜵 · ddeult · jamo tiếng Hàn · khối âm tiết tiếng Hàn · bàn phím tiếng Hàn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

뜵 có nghĩa là gì

Đứng riêng, nó không có bản dịch cố định.

“Ddeult” là cách ghi tên ký tự bằng chữ Latinh, không phải bản dịch.

Hangul là bảng chữ cái dựa trên âm thanh, được thiết kế để viết tiếng Hàn. Văn bản cổ nhất còn lưu lại có niên đại vào cuối năm 1443. Bản thảo Hunminjeongeum năm 1446 giới thiệu hệ chữ này và giải thích cách các chữ cái ghép thành khối âm tiết. Trước Hangul, chữ Hán cũng được dùng ở Triều Tiên; đó là một hệ chữ viết khác. Các tên cũ của hệ chữ này gồm jeongeum và gukmun; tên Hangeul trở nên phổ biến vào đầu thế kỷ 20. Những lần sửa đổi vào các năm 1461, 1465 và 1496 đã thay đổi bộ chữ cái.

Gõ 뜵 như thế nào?

Dùng bàn phím tiếng Hàn có bộ xử lý phương thức nhập (IME).

Nhập phụ âm đầu, nguyên âm và cụm phụ âm cuối; IME sẽ ghép chúng thành 뜵.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 뜵 hiện thành ô vuông?

Phông chữ có thể không có hình dạng của ký tự này nên hiển thị ô vuông thay thế. Cách hiển thị thay đổi, còn văn bản thì không.

Cách nhập 뜵

Windows (Word)
Alt+XNhập B735, rồi nhấn Alt+X để được 뜵.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable ddeult”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b735, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
뜵
CSS
\B735
Bàn phím Hangul tiếng Hàn (IME)
Nhập phụ âm đầu, nguyên âm và cụm phụ âm cuối; bộ xử lý phương thức nhập tiếng Hàn ghép chúng thành 뜵.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
뜵
HTML thập lục phân
뜵
Nội dung CSS
content: "\B735";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%9C%B5
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu