fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
뚤

Hangul Syllable Ddul

Hangul Syllable Ddul

2725/11172

뚤 đứng một mình không có nghĩa từ điển — hãy đọc theo tiếng Hàn xung quanh. Việc rõ nhất của nó là chỉ âm: [열뚤] và [스물뚤] cho biết 열둘 và 스물둘 đọc với ddul căng. Điểm dễ nhầm: 뚫고 có thể nghe như [뚤코] dù chính tả khác.

Ký hiệu văn bản

뚤 có nghĩa là gì

Hãy đọc theo văn bản tiếng Hàn xung quanh. Nếu bạn tìm ddul hay ttul rồi tới 뚤, câu trả lời thường là phát âm. Hướng dẫn chính thức viết 열둘 thành [열뚤] và 스물둘 thành [스물뚤]: 열 và 스물 có thể làm căng ㄷ đứng sau. Chính tả thường vẫn là 열둘 và 스물둘; 뚤 đánh dấu âm, không phải từ mới.

Âm tiết này từ đâu ra?

Gốc của nó là hệ thống ghép của Hangul. Ghi nhận liên quan sớm nhất là 1443–1446, khi Joseon sáng tạo và ban bố Hangul để viết tiếng Hàn bằng cách ghép các phần đầu, giữa và cuối. Nhờ đó 뚤 nối với ㄸ ㅜ ㄹ và với 둘 trong ký hiệu phát âm. Đây vẫn là giới hạn as of 2026: các nguồn đã kiểm tra không ủng hộ nghĩa độc lập ổn định cho đúng khối này.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 뚤

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Mảnh văn bản; không phải phản ứng.

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 뚤

Tìm với
ddul · ttul · 뚤 · 뚫 · 열뚤 · 스물뚤
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập B6A4, rồi nhấn AltX để được 뚤.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable ddul”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập b6a4, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
뚤
CSS
\B6A4
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
뚤
HTML thập lục phân
뚤
Nội dung CSS
content: "\B6A4";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%9A%A4
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu