fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
뜈

Âm tiết Hangul ddwik

Âm tiết Hangul ddwik

Âm tiết Hangul ddwik (뜈) ghép ㄸ, ㅟ và ㅋ thành một khối; nghĩa của từ phụ thuộc vào văn cảnh tiếng Hàn xung quanh.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
ddwik · nghĩa của 뜈 · jamo Hangul · cách gõ 뜈
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

뜈 có nghĩa là gì

Đây là một âm tiết tiếng Hàn; nghĩa của từ phụ thuộc vào ngữ cảnh.

Hangul được phát triển dưới thời vua Sejong để ghi tiếng Hàn bằng một hệ chữ riêng, thay vì phải dựa vào chữ Hán. Biên niên sử Sejong Sillok ghi lại việc tạo ra chữ viết này vào năm 1443; Hunminjeongeum, cuốn sách giới thiệu hệ chữ, ra đời năm 1446.

Hangul ghép phụ âm đầu, nguyên âm và phụ âm cuối tùy chọn thành một khối; các chữ cấu thành này gọi là jamo. Trong 뜈, đó là ㄸ, ㅟ và ㅋ.

Câu hỏi thường gặp

1

“Ddwik” có phải là bản dịch không?

Không. “Ddwik” là cách ghi bằng chữ Latinh chuỗi âm của âm tiết, chứ không phải bản dịch tiếng Anh.

Cách nhập 뜈

Windows (Word)
Alt+XNhập B708, rồi nhấn Alt+X để được 뜈.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable ddwik”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b708, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
뜈
CSS
\B708
Cách gõ 뜈
Bộ gõ tiếng Hàn kết hợp ㄸ ở đầu, nguyên âm ㅟ và ㅋ ở cuối. Dạng ghép của Unicode (NFC) lưu thành một khối; dạng phân rã (NFD) hiển thị các jamo.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
뜈
HTML thập lục phân
뜈
Nội dung CSS
content: "\B708";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%9C%88
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu