fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
똅

Âm tiết Hangul Ddyeb

Âm tiết Hangul Ddyeb

똅 là một khối âm tiết Hangul, được ghép từ jamo, tức các chữ cái của Hangul. Từ hoặc câu tiếng Hàn xung quanh cho biết vai trò của nó; đứng riêng, nó không có ngữ cảnh rộng hơn ấy.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
똅 · âm tiết tiếng Hàn · jamo Hangul · bàn phím tiếng Hàn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

똅 có nghĩa là gì

Đây là một âm tiết được viết; ngữ cảnh cho biết vai trò của nó.

Hangul nhóm các chữ cái thành khối âm tiết; một khối có thể là một từ ngắn hoặc một phần của từ dài hơn. Hangul được công bố vào năm 1443; sách giải thích về chữ viết này ra đời năm 1446. Hangul giúp viết tiếng Hàn trực tiếp. Trước đó, một số hệ thống dùng chữ Hán theo những cách khác nhau: Hyangchal ghi thơ, Idu ghi các từ tiếng Hàn, còn Gugyeol đánh dấu cách đọc văn bản Hán cổ bằng tiếng Hàn.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Đứng riêng trong tin nhắn
Một âm tiết không có từ hay câu xung quanh.
Trong một từ tiếng Hàn
Một âm tiết của từ; hãy đọc cả từ.

Cách nhập 똅

Windows (Word)
Alt+XNhập B605, rồi nhấn Alt+X để được 똅.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable ddyeb”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b605, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
똅
CSS
\B605
IME tiếng Hàn
Trình soạn thảo phương thức nhập tiếng Hàn (IME) ghép các jamo khi bạn gõ. Phông chữ Hangul có thể khác về khoảng cách và tỷ lệ mà không làm đổi ký tự.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
똅
HTML thập lục phân
똅
Nội dung CSS
content: "\B605";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%98%85
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu