fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
덕

Âm tiết Hangul 덕

Âm tiết Hangul 덕

덕 thường có nghĩa là đức hạnh hoặc phẩm cách đạo đức; trong cụm như 덕에, từ này có thể chỉ sự giúp đỡ đã nhận hoặc mang nghĩa “nhờ”. Trong cách dùng được ghi nhận vào năm 2021, các từ ghép như 덕후 và 덕질 thuộc văn hóa người hâm mộ Hàn Quốc. Mối liên hệ với chữ Hanja 德 gắn nó với lịch sử đạo đức lâu đời hơn Hangul.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
deok · deog
Tìm với
nghĩa của 덕 · 덕후 · 덕질 · 덕에 · 덕분 · 德
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

덕 có nghĩa là gì

덕 có nghĩa là đức hạnh, phẩm cách đạo đức hoặc sự giúp đỡ đã nhận.

Trong tiếng Hàn, 덕 có thể chỉ tính cách rộng lượng, một ân huệ hay sự giúp đỡ đã nhận, hoặc điều tốt đẹp tích lũy nhờ việc thiện. Trong 덕에, nó chỉ nguyên nhân hoặc sự giúp đỡ; phần còn lại của cụm từ quyết định nghĩa cụ thể.

Chữ Hanja liên quan 德 là chữ Hán được dùng trong văn bản tiếng Hàn và xuất hiện trong từ vựng đạo đức Nho giáo. Khi ấy, đức hạnh có thể chỉ uy quyền đạo đức của người cai trị, rồi về sau mang nghĩa rộng hơn là phẩm cách cá nhân và sự tu dưỡng bản thân. Hangul được tạo ra để ghi tiếng Hàn; việc tạo ra hệ chữ này được ghi nhận vào năm 1443, còn sách giải thích Hunminjeongeum được xuất bản năm 1446.

Vì sao 덕 còn mang nghĩa văn hóa người hâm mộ?

Nghĩa liên quan đến người hâm mộ xuất hiện trong từ ghép như 덕후 và 덕질.

Một nghiên cứu năm 2021 truy nguyên 덕후 qua 오덕후 đến từ tiếng Nhật otaku, đồng thời giải thích 덕질 là 덕후 cộng với hậu tố chỉ hành động 질. Nghiên cứu mô tả sự chuyển biến từ định kiến về người hâm mộ ám ảnh, khép kín sang một bản sắc gắn với kiến thức, hoạt động và giao lưu. Chính từ ghép mang nghĩa về văn hóa người hâm mộ, chứ riêng 덕 thì không.

Nên hiểu 덕 trong tin nhắn thế nào?

Hãy đọc cả cụm từ; riêng 덕 chưa xác định được nghĩa.

Trong 네 덕이야, người nói ghi nhận công lao của bạn; trong 덕에 잘 지내, sự giúp đỡ giải thích vì sao mọi việc diễn ra tốt đẹp. Trong 덕이 있는 사람, trọng tâm là phẩm cách. Nếu 덕 nằm trong 덕후, chủ đề là một người hâm mộ hết lòng.

Nghĩa đạo đức thuộc từ vựng về luân lý; 덕에 và 네 덕이야 biểu thị nguyên nhân hoặc sự ghi nhận.

Đứng riêng, 덕 không cho biết người viết muốn nói đến đức hạnh, sự giúp đỡ hay văn hóa người hâm mộ.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 4
덕이 있는 사람
Một người có tính cách rộng lượng.
네 덕이야
Đó là nhờ bạn; công lao thuộc về bạn.
덕에 잘 지내
Tôi sống tốt nhờ sự giúp đỡ của ai đó.
나는 영화 덕후야
Một người hâm mộ phim hết lòng; 덕후 được ghi nhận trong văn hóa người hâm mộ Hàn Quốc vào năm 2021.

Ý tưởng kết hợp

3
Đó là nhờ bạn; công lao thuộc về bạn.
Nhờ; nhờ sự giúp đỡ của ai đó.
Một người hâm mộ hết lòng; cách dùng trong văn hóa người hâm mộ Hàn Quốc được ghi nhận vào năm 2021.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao trình kiểm tra văn bản hiển thị các jamo riêng lẻ trong 덕?

Điều đó có thể xảy ra. Hangul có thể được lưu dưới dạng âm tiết ghép sẵn hoặc dưới dạng các chữ cái cấu thành, gọi là jamo. Chúng được đọc giống nhau dù chuỗi ký tự bên trong khác nhau.

Cách nhập 덕

Windows (Word)
Alt+XNhập B355, rồi nhấn Alt+X để được 덕.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable deog”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b355, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
덕
CSS
\B355
Bàn phím tiếng Hàn 2-set
Trên bố cục QWERTY tiếng Hàn 2-set tiêu chuẩn, nhấn E, J, R theo thứ tự; bộ gõ kết hợp ㄷ + ㅓ + ㄱ thành 덕.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
덕
HTML thập lục phân
덕
Nội dung CSS
content: "\B355";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%8D%95
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu