fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
듳

Âm tiết Hangul Deuc

Âm tiết Hangul Deuc

듳 là một khối âm tiết trong Hangul, hệ chữ viết của tiếng Hàn; tính đến năm 2026, nó chưa có nghĩa được xác lập như một từ độc lập, nên vai trò của nó phụ thuộc vào từ tiếng Hàn có chứa nó. Hangul được thiết kế vào năm 1443 và công bố vào năm 1446 để viết tiếng Hàn bằng cách ghép các chữ phụ âm và nguyên âm thành khối âm tiết; về sau, hệ chữ này còn được dùng trong các tác phẩm tôn giáo và văn học và có địa vị chính thức vào năm 1894.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
nghĩa của 듳 · deuc
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

듳 có nghĩa là gì

듳 là một khối âm tiết trong Hangul, hệ chữ viết của tiếng Hàn; tính đến năm 2026, nó chưa có nghĩa được xác lập như một từ độc lập, nên vai trò của nó phụ thuộc vào từ tiếng Hàn có chứa nó. Hangul được thiết kế vào năm 1443 và công bố vào năm 1446 để viết tiếng Hàn bằng cách ghép các chữ phụ âm và nguyên âm thành khối âm tiết; về sau, hệ chữ này còn được dùng trong các tác phẩm tôn giáo và văn học và có địa vị chính thức vào năm 1894.

Cách nhập 듳

Windows (Word)
Alt+XNhập B4F3, rồi nhấn Alt+X để được 듳.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable deuc”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b4f3, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
듳
CSS
\B4F3
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
듳
HTML thập lục phân
듳
Nội dung CSS
content: "\B4F3";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%93%B3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu