fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
듪

Âm tiết Hangul 듪

Âm tiết Hangul 듪

2283/11172

듪 là một khối âm tiết Hangul gồm phụ âm đầu ㄷ, nguyên âm ㅡ và cụm phụ âm cuối ㄼ. Đứng riêng, nó không có nghĩa từ vựng cố định; hãy hiểu nó trong từ tiếng Hàn có chứa ký tự này.

Ký hiệu văn bản

듪 có nghĩa là gì

Đây là một khối âm tiết Hangul, không phải một từ hoàn chỉnh đứng riêng. Hangul ghép các chữ nhỏ gọi là jamo thành khối âm tiết: ở đây, ᄃ là phụ âm đầu, ᅳ là nguyên âm và ᆵ là cụm cuối ㄹ ㅂ.

Hangul, bảng chữ cái tiếng Hàn, được tạo ra vào năm 1443 và chính thức công bố vào năm 1446 để giúp việc học chữ viết tiếng Hàn dễ hơn các hệ thống dựa trên chữ Hán. Idu là một hệ thống như vậy: nó điều chỉnh chữ Hán để ghi tiếng Hàn.

Ai viết 듪

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 듪

Tìm với
deulp · 듪 · âm tiết Hangul · chữ jamo · batchim · 받침 · ㄹㅂ · ㄼ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập B4EA, rồi nhấn AltX để được 듪.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable deulp”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập b4ea, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
듪
CSS
\B4EA
Bàn phím tiếng Hàn hai-set
Để nhập 듪, chọn kiểu gõ tiếng Hàn hai-set rồi nhập ㄷ, ㅡ, ㄹ và ㅂ theo thứ tự. Nếu chúng vẫn tách rời, hãy bật chế độ ghép Hangul.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
듪
HTML thập lục phân
듪
Nội dung CSS
content: "\B4EA";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%93%AA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu