fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
돛

Hangul Syllable Doc

Hangul Syllable Doc

2012/11172

돛 nghĩa là “cánh buồm” trong tiếng Hàn — tấm vải hứng gió trên thuyền. Đây là từ tiếng Hàn, không phải reaction emoji. Hãy sao chép từ bảng trên cho văn bản tiếng Hàn.

Ký hiệu văn bản

돛 có nghĩa là gì

Nó nghĩa là cánh buồm, không phải reaction emoji. Trong tiếng Hàn, 돛 là từ vựng về thuyền: 돛대 nghĩa là cột buồm, 돛단배 nghĩa là thuyền buồm, và 돛을 올리다 nghĩa là giương buồm.

돛 là chính tả chuẩn hiện đại; 돗 xuất hiện dưới dạng chính tả cũ hoặc theo vùng. Ngoài một câu tiếng Hàn, một 돛 đơn lẻ trông như một từ tiếng Hàn khó hiểu, chứ không phải biểu tượng có nghĩa chung.

Từ vựng thuyền bè tiếng Hàn thông thường, không phải emoji đa năng; ngoài văn bản Hàn trông khó hiểu.

Chỉ dùng làm thuật ngữ buồm trong ngữ cảnh tiếng Hàn.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 돛

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

3
thuyền buồm
cột buồm
giương buồm

Cách gõ hoặc tìm 돛

Tìm với
돛 · cánh buồm · thuyền buồm · cột buồm · 돛단배 · 돛대 · 돗 · dot
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập B3DB, rồi nhấn AltX để được 돛.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable doc”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập b3db, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
돛
CSS
\B3DB
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
돛
HTML thập lục phân
돛
Nội dung CSS
content: "\B3DB";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%8F%9B
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu