fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
된

Âm tiết Hangul doen

Âm tiết Hangul doen

Nghĩa của 된 tùy thuộc vào từ tiếng Hàn xung quanh nó. Trong 된 사람, ký tự này miêu tả một người tử tế; 된장 là tương đậu nành lên men, còn 된소리 chỉ phụ âm căng trong tiếng Hàn. Trong động từ 되다 (“trở thành” hoặc “hóa ra”), 된 là dạng đứng trước danh từ.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
nghĩa của 된 · nghĩa của 된 사람 · nghĩa của 된장 · nghĩa của 된소리 · dạng 된 của 되다
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

된 có nghĩa là gì

Hãy dịch cả từ hoặc cụm từ. Trong 된 사람, 된 miêu tả một người tử tế; 된장 là tương đậu nành lên men, còn 된소리 là thuật ngữ tiếng Hàn chỉ phụ âm căng. Trong động từ 되다 (“trở thành” hoặc “hóa ra”), 된 được dùng trước danh từ.

Hangul được tạo ra để ghi lại trực tiếp tiếng Hàn. Ghi chép đầu tiên có từ năm 1443, còn sách giải thích xuất hiện vào năm 1446. Những năm này nói về hệ chữ viết, không phải lần đầu 된 được sử dụng.

Đứng riêng, 된 thường trông như một từ chưa hoàn chỉnh; hãy hỏi thêm ngữ cảnh thay vì đoán cảm xúc.

Một nghiên cứu năm 2014 ghi nhận 된장녀 là lời xúc phạm trên mạng mang định kiến giới; đừng dùng như cách gọi trung tính.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
된 사람
Một người tử tế hoặc đàng hoàng.
된장
Tương đậu nành lên men.
된소리
Phụ âm căng trong tiếng Hàn.

Cách nhập 된

Windows (Word)
Alt+XNhập B41C, rồi nhấn Alt+X để được 된.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable doen”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b41c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
된
CSS
\B41C
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
된
HTML thập lục phân
된
Nội dung CSS
content: "\B41C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%90%9C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu