fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
둧

Âm tiết Hangul Duc

Âm tiết Hangul Duc

둧 là một khối âm tiết Hangul; “DUC” là tên kỹ thuật, không phải bản dịch. Hãy đọc nó trong ngữ cảnh của một từ hoặc tên tiếng Hàn. Hangul được thiết kế vào năm 1443; sách hướng dẫn Hunminjeongeum xuất bản năm 1446.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
DUC · jamo Hangul · âm tiết tiếng Hàn · nhập Hangul
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

둧 có nghĩa là gì

Đây là một âm tiết được viết ra; từ tiếng Hàn xung quanh cung cấp ngữ cảnh.

Với phương thức nhập tiếng Hàn, ㄷ + ㅜ + ㅊ kết hợp thành phụ âm đầu, nguyên âm và phụ âm cuối. Unicode tạo tên “DUC” từ các tên viết tắt của những chữ cái này. Mỗi phông chữ có thể sắp xếp các phần khác nhau bên trong khối vuông.

Hangul giúp viết tiếng Hàn dễ hơn các hệ thống cũ dùng chữ Hán để ghi tiếng Hàn, như Idu, Gugyeol và Hyangchal. Chữ viết này cũng được dùng trong văn bản tôn giáo, thực tiễn, giáo dục và văn học. Năm 1894, nó trở thành chữ viết chính thức trong văn bản chính phủ; dưới thời Nhật cai trị sau năm 1910, nó gắn bó hơn với ngôn ngữ và bản sắc Hàn Quốc.

Cách nhập 둧

Windows (Word)
Alt+XNhập B467, rồi nhấn Alt+X để được 둧.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable duc”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b467, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
둧
CSS
\B467
Phương thức nhập tiếng Hàn
Nhập ㄷ, rồi ㅜ, sau đó ㅊ; phương thức nhập tiếng Hàn sẽ ghép chúng thành 둧.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
둧
HTML thập lục phân
둧
Nội dung CSS
content: "\B467";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%91%A7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu