fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
돰

Âm tiết Hangul Dwam

Âm tiết Hangul Dwam

돰 là một khối âm tiết trong Hangul, hệ chữ viết tiếng Hàn, được tạo thành từ ba chữ cái gọi là jamo: ㄷ + ㅘ + ㅁ. Giống các khối Hangul khác, nó biểu thị một âm tiết trong một từ hoặc tên tiếng Hàn; nghĩa nằm ở toàn bộ từ. Hangul được tạo ra vào thế kỷ 15 như một hệ chữ viết tiếng Hàn dễ học và được công nhận chính thức vào năm 1894.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
돰 · dwam · jamo Hangul · âm tiết tiếng Hàn · khối âm tiết Hangul
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

돰 có nghĩa là gì

돰 là một khối âm tiết trong Hangul, hệ chữ viết tiếng Hàn, được tạo thành từ ba chữ cái gọi là jamo: ㄷ + ㅘ + ㅁ. Giống các khối Hangul khác, nó biểu thị một âm tiết trong một từ hoặc tên tiếng Hàn; nghĩa nằm ở toàn bộ từ. Hangul được tạo ra vào thế kỷ 15 như một hệ chữ viết tiếng Hàn dễ học và được công nhận chính thức vào năm 1894.

Cách nhập 돰

Windows (Word)
Alt+XNhập B3F0, rồi nhấn Alt+X để được 돰.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable dwam”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b3f0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
돰
CSS
\B3F0
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
돰
HTML thập lục phân
돰
Nội dung CSS
content: "\B3F0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%8F%B0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu