fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
엂

Âm tiết Hangul Eolp

Âm tiết Hangul Eolp

6595/11172

Tính đến năm 2026, 엂 chưa có nghĩa độc lập được ghi nhận; hãy hiểu nó trong từ hoặc cụm từ tiếng Hàn chứa nó. Khối âm tiết Hangul này kết hợp phụ âm đầu, nguyên âm và cụm phụ âm cuối. Vua Sejong hoàn thành Hangul năm 1443 để việc viết tiếng Hàn dễ tiếp cận hơn; sách hướng dẫn Hunminjeongeum giới thiệu hệ chữ này vào năm 1446.

Ký hiệu văn bản

엂 có nghĩa là gì

Hãy đọc nó như một phần của từ hoặc cụm từ tiếng Hàn xung quanh.

Các chữ phụ âm và nguyên âm trong tiếng Hàn được gọi là jamo. Ở đây, ᄋ là phần đầu, ᅥ là nguyên âm và ᆵ là cụm cuối. Unicode cũng biểu diễn âm tiết này bằng chuỗi 엂; phần mềm văn bản có thể ghép ba jamo thành một khối.

Ai viết 엂

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 엂

Tìm với
ý nghĩa của 엂 · âm tiết Hangul · jamo tiếng Hàn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập C5C2, rồi nhấn AltX để được 엂.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable eolp”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập c5c2, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
엂
CSS
\C5C2
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
엂
HTML thập lục phân
엂
Nội dung CSS
content: "\C5C2";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%97%82
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu