었 có nghĩa là gì
Nó thường đánh dấu quá khứ bên trong một động từ tiếng Hàn.
Trong ngữ pháp tiếng Hàn, -었- đứng sau thân động từ và có thể theo sau bởi một đuôi khác: 먹었어 có nghĩa là “đã ăn”. Trong tiếng Hàn trung đại thế kỷ 15, dạng tiền thân -e is(i)- kết hợp một thành tố nối mang nghĩa “và” với động từ “tồn tại” để diễn tả kết quả hoặc trạng thái tiếp diễn. Về sau, dạng này phát triển cách dùng cho quá khứ và cho kết quả vẫn còn liên quan; các cấu trúc tiếng Hàn có liên hệ -e iss- và -ko iss- lưu giữ những nhánh từ cùng nguồn gốc.
Đây là đuôi động từ trung tính; các đuôi phía sau thể hiện mức độ lịch sự của câu.
Đứng một mình, 었 chỉ là một phần của từ; hãy đọc cùng dạng thức xung quanh.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết 었
Đang tải…
Cách gõ hoặc tìm 었
- Tìm với
- eot · eoss · ess · -었- · 었어 · 었어요
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
었\C5C8Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


