깨 có nghĩa là gì
깨 là danh từ tiếng Hàn chỉ vừng.
Trong 깨다, ký tự này là một phần của động từ có thể nghĩa là “thức dậy” hoặc “đập vỡ”. Hangul là bảng chữ cái tiếng Hàn: các chữ cái ghép thành khối âm tiết hình vuông. 깨 gồm ᄁ, phụ âm đầu được phát âm căng, và ᅢ, nguyên âm. Hangul được thiết kế vào năm 1443 và chính thức ban hành vào năm 1446 để ghi tiếng Hàn bằng chữ cái; trước đó, văn tự tiếng Hàn thường dựa vào chữ Hán. Dạng cổ của từ chỉ vừng xuất hiện vào thế kỷ 15; từ này được ghi nhận như một từ độc lập vào thế kỷ 16, và cách viết hiện nay 깨 định hình vào thế kỷ 19.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết 깨
Đang tải…
Đừng nhầm với
1Ý tưởng kết hợp
1Cách gõ hoặc tìm 깨
- Tìm với
- kkae · ggae · vừng · 깨 · 깨다 · 깨소금 · 참깨 · 들깨
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
깨\AE68Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.





