fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
깨

Âm tiết Hangul 깨

Âm tiết Hangul 깨

617/11172

깨 là từ tiếng Hàn chỉ vừng và cũng xuất hiện trong 깨다, một động từ có thể nghĩa là “thức dậy” hoặc “đập vỡ”. Tính đến năm 2026, một thành ngữ Hàn Quốc gắn với gia vị vừng còn diễn tả niềm vui trước điều không may của người khác.

Ký hiệu văn bản

깨 có nghĩa là gì

깨 là danh từ tiếng Hàn chỉ vừng.

Trong 깨다, ký tự này là một phần của động từ có thể nghĩa là “thức dậy” hoặc “đập vỡ”. Hangul là bảng chữ cái tiếng Hàn: các chữ cái ghép thành khối âm tiết hình vuông. 깨 gồm ᄁ, phụ âm đầu được phát âm căng, và ᅢ, nguyên âm. Hangul được thiết kế vào năm 1443 và chính thức ban hành vào năm 1446 để ghi tiếng Hàn bằng chữ cái; trước đó, văn tự tiếng Hàn thường dựa vào chữ Hán. Dạng cổ của từ chỉ vừng xuất hiện vào thế kỷ 15; từ này được ghi nhận như một từ độc lập vào thế kỷ 16, và cách viết hiện nay 깨 định hình vào thế kỷ 19.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 깨

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

1
Tính đến năm 2026, nghĩa đen là “vị vừng và muối”; theo nghĩa thành ngữ, là niềm vui trước điều không may của người khác.

Cách gõ hoặc tìm 깨

Tìm với
kkae · ggae · vừng · 깨 · 깨다 · 깨소금 · 참깨 · 들깨
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập AE68, rồi nhấn AltX để được 깨.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable ggae”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập ae68, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
깨
CSS
\AE68
Bàn phím tiếng Hàn 2-set
Cách gõ 깨: trên bàn phím tiếng Hàn kiểu 2-set, nhấn ShiftR để nhập ㄲ, rồi nhấn O để nhập ㅐ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
깨
HTML thập lục phân
깨
Nội dung CSS
content: "\AE68";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%B9%A8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu