fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
줊

Âm tiết Hangul “줊”

Âm tiết Hangul “줊”

7435/11172

줊 là một khối âm tiết Hangul: ㅈ ㅜ cụm cuối ㄿ (ㄹ ㅍ). Vai trò và cách đọc phụ thuộc vào từ tiếng Hàn chứa nó.

Ký hiệu văn bản

줊 có nghĩa là gì

Đây là một âm tiết tiếng Hàn; từ chứa nó quyết định ý nghĩa.

Các jamo (thành phần chữ cái Hangul) là ᄌ ᅮ ᆵ; ᆵ cuối cùng biểu thị ㄿ, tức batchim (cụm phụ âm cuối âm tiết). “Julp” là nhãn cấu trúc, không phải hướng dẫn phát âm.

Hangul được công bố năm 1443 với tên 훈민정음 (“Âm thanh chuẩn để dạy dân”); sách giải thích về hệ chữ này xuất hiện năm 1446. Tên “Hangul” có trong ghi chép từ đầu những năm 1910 và phổ biến vào năm 1928. Các hệ thống cũ hơn như 향찰 và 이두 đã điều chỉnh chữ Hán để ghi tiếng Hàn. Những mốc năm này thuộc về lịch sử hệ chữ viết.

Ai viết 줊

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 줊

Tìm với
julp · 줊 · jamo Hangul · batchim · bàn phím tiếng Hàn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập C90A, rồi nhấn AltX để được 줊.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable julp”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập c90a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
줊
CSS
\C90A
Gõ 줊 như thế nào?
Trên bàn phím tiếng Hàn kiểu 2-set, gõ w n f v cho ㅈ, ㅜ, ㄹ, ㅍ; bộ gõ ghép ㄹ ㅍ thành ㄿ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
줊
HTML thập lục phân
줊
Nội dung CSS
content: "\C90A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%A4%8A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu