fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
캡

Âm tiết Hangul kaeb

Âm tiết Hangul kaeb

캡 là một khối Hangul đọc gần như “kaep”, không phải emoji có nghĩa riêng. Đó là cách tiếng Hàn viết từ tiếng Anh “cap” trong các từ chỉ mũ lưỡi trai và bao bì bong bóng, cộng thêm cách dùng khen ngợi trong tiếng lóng đã được ghi nhận; từ xung quanh quyết định cách đọc.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
cap · kaep · kaeb · mũ · air cap
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

캡 có nghĩa là gì

Nó là một Korean syllable, không phải từ đứng một mình. Hãy đọc gần như “kaep”; đứng một mình nó không chọn “cap”, “nhất” hay “mũ”. Trong từ, nó góp âm đó, gồm từ mượn “cap” trong mũ lưỡi trai và bao bì air-cap.

Khối này không có ngày ra đời riêng. Bản thân Hangul hoàn thành năm 1443 và được ban bố năm 1446 để chữ viết dễ học và dễ dùng. Unicode có thể lưu 캡 như một khối đúc sẵn hoặc như chuỗi jamo ㅋ+ㅐ+ㅂ mà không đổi cách đọc. Khảo sát tiếng lóng giới trẻ năm 1997 ghi một cụm từ từ khối này là “nhất”.

Trung tính như một âm tiết; cách khen là thân mật, không phải tiếng Hàn trang trọng.

Đừng đọc 캡 đứng một mình là “nhất”; nghĩa đó thuộc về cụm từ hay ngữ cảnh.

Ý tưởng kết hợp

3
Lời khen thân mật: “là nhất”.
Tiếng lóng thân mật chỉ người hay vật đỉnh; báo cáo 2023 gọi là hiếm.
Mũ kiểu cap; 캡 là thành phần vay mượn.

Cách nhập 캡

Windows (Word)
Alt+XNhập CEA1, rồi nhấn Alt+X để được 캡.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable kaeb”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập cea1, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
캡
CSS
\CEA1
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
캡
HTML thập lục phân
캡
Nội dung CSS
content: "\CEA1";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%BA%A1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu