fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
옧

Âm tiết Hangul Ogs

Âm tiết Hangul Ogs

6696/11172

옧 là một khối âm tiết Hangul gồm ㅇ, ㅗ và cụm phụ âm cuối ㄳ. Tên Unicode kỹ thuật “OGS” gọi tên các thành phần đó, không phải một từ tiếng Hàn; tính đến 2026-09-13, khối này không có nghĩa từ vựng hay nghĩa trong trò chuyện được xác lập khi đứng riêng.

Ký hiệu văn bản

옧 có nghĩa là gì

옧 là một khối Hangul ghép từ các chữ cái tiếng Hàn. Hangul xếp phụ âm và nguyên âm, gọi là jamo, thành một khối cho mỗi âm tiết: ㅇ mở đầu âm tiết này, ㅗ là nguyên âm, còn ㄳ là cặp phụ âm cuối. “OGS” là tên Unicode kỹ thuật của tổ hợp này, không phải bản dịch.

Hangul, hệ chữ viết tiếng Hàn, có từ thế kỷ 15. 옧 theo cách hệ chữ này ghép các chữ cái thành khối âm tiết; mốc thời gian đó nói về hệ chữ, không phải về một ký hiệu cổ riêng có tên 옧.

Mang tính kỹ thuật và trung tính; chỉ một khối âm tiết Hangul cụ thể.

Ai viết 옧

Đang tải…

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 옧 trông khác khi dùng phông chữ khác?

Điều đó có thể xảy ra. Thiết kế phông chữ có thể đổi vị trí, hình dạng và kích thước của các thành phần Hangul mà không đổi ký tự.

Cách gõ hoặc tìm 옧

Tìm với
옧 · ogs · âm tiết Hangul · bàn phím tiếng Hàn · jamo · ㄳ · phụ âm cuối kép · nghĩa của 옧
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập C627, rồi nhấn AltX để được 옧.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable ogs”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập c627, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
옧
CSS
\C627
IME tiếng Hàn 2-set
Cách gõ 옧: bật bộ gõ tiếng Hàn rồi nhập d h r t (ㅇ ㅗ ㄱ ㅅ); IME ghép ㄱ và ㅅ thành ㄳ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
옧
HTML thập lục phân
옧
Nội dung CSS
content: "\C627";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%98%A7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu