fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
퍙

Âm tiết Hangul Pyang

Âm tiết Hangul Pyang

퍙 là một âm tiết Hangul, đọc gần như “p-yang”: bắt đầu bằng phụ âm ᄑ với hơi bật mạnh, tiếp đến là nguyên âm ᅣ gần âm “ya”, rồi kết thúc bằng âm mũi “ng” của ᆼ. Nghĩa của từ phụ thuộc vào ngữ cảnh tiếng Hàn. Hangul được tạo ra ở Triều Tiên vào thế kỷ 15 để việc viết tiếng Hàn dễ tiếp cận hơn.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
퍙 · pyang · nghĩa của 퍙 · pyang Hangul
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

퍙 có nghĩa là gì

퍙 là một âm tiết Hangul, đọc gần như “p-yang”: bắt đầu bằng phụ âm ᄑ với hơi bật mạnh, tiếp đến là nguyên âm ᅣ gần âm “ya”, rồi kết thúc bằng âm mũi “ng” của ᆼ. Nghĩa của từ phụ thuộc vào ngữ cảnh tiếng Hàn. Hangul được tạo ra ở Triều Tiên vào thế kỷ 15 để việc viết tiếng Hàn dễ tiếp cận hơn.

Cách nhập 퍙

Windows (Word)
Alt+XNhập D359, rồi nhấn Alt+X để được 퍙.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable pyang”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập d359, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
퍙
CSS
\D359
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
퍙
HTML thập lục phân
퍙
Nội dung CSS
content: "\D359";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%ED%8D%99
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu