fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
퓰

Âm tiết Hangul Pyul

Âm tiết Hangul Pyul

10481/11172

퓰 là một âm tiết trong chữ Hangul của tiếng Hàn, không phải emoji hay từ có nghĩa cố định khi đứng riêng. Cách ghi La-tinh là pyul, đọc gần như “piul” với p bật hơi và âm cuối l; nghĩa tùy thuộc vào từ có âm tiết này.

Ký hiệu văn bản

퓰 có nghĩa là gì

Đây là một âm tiết; nghĩa đến từ từ có chứa nó.

Hangul, hệ chữ viết tiếng Hàn, ghép các chữ phụ âm và nguyên âm gọi là jamo thành khối âm tiết: 퓰 ㅍ ㅠ ㄹ (phụ âm đầu, nguyên âm, phụ âm cuối). Một ghi chép năm 1443 nêu tên hệ chữ; sách Hunminjeongeum năm 1446 giải thích cách kết hợp âm.

NFC lưu 퓰 thành một khối; NFD tách các jamo thành 퓰. Hai dạng có thể trông giống nhau, nhưng phần mềm có thể so sánh chuỗi ký tự khác nhau.

Trung tính trong chữ viết tiếng Hàn; đứng riêng thì giống một mảnh câu thiếu từ xung quanh.

Một âm tiết đứng riêng không cho biết nghĩa của từ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 퓰

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 퓰

Tìm với
퓰 · pyul · âm tiết Hangul · NFC · NFD
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập D4F0, rồi nhấn AltX để được 퓰.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable pyul”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập d4f0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
퓰
CSS
\D4F0
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
퓰
HTML thập lục phân
퓰
Nội dung CSS
content: "\D4F0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%ED%93%B0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu