fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
슖

Âm tiết Hangul 슖

Âm tiết Hangul 슖

Tính đến 2026-09-13, khối này chưa có nghĩa tiếng lóng hay ý nghĩa văn hóa độc lập được xác lập. 슖 là một khối âm tiết Hangul gồm ㅅ, ㅠ và cụm phụ âm cuối ㄿ; văn bản tiếng Hàn xung quanh cung cấp ngữ cảnh. Hangul được tạo ra ở Joseon để khắc phục hạn chế của các cách viết tiếng Hàn dựa trên chữ Hán.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
슖 · syulp · âm tiết Hangul · âm tiết tiếng Hàn · chữ jamo Hangul · bàn phím 2-beolsik · bàn phím tiếng Hàn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

슖 có nghĩa là gì

슖 là một khối âm tiết Hangul.

Hangul là hệ chữ dùng để viết tiếng Hàn. Các chữ cái, gọi là jamo, được ghép thành khối âm tiết. Ở dạng đứng riêng quen thuộc, khối này gồm phụ âm đầu ㅅ, nguyên âm ㅠ và cụm phụ âm cuối ㄿ. Từ hoặc câu tiếng Hàn xung quanh cho biết ngữ cảnh.

Hangul được tạo ra ở Joseon, một vương quốc Triều Tiên, để khắc phục hạn chế của các phương pháp viết tiếng Hàn dựa trên chữ Hán. Hanja là chữ Hán dùng trong văn bản tiếng Hàn; Idu là một phương pháp cũ hơn, điều chỉnh các chữ đó để ghi tiếng Hàn. Thời điểm tạo ra Hangul được tính là năm 1443; sách giải thích Hunminjeongeum Haerye (훈민정음 해례) được xuất bản năm 1446. Theo thời gian, Hangul trở thành hệ chữ riêng của tiếng Hàn.

Trung tính và thiên về cấu trúc; văn bản tiếng Hàn xung quanh quyết định vai trò của âm tiết.

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Có thể tách 슖 thành các chữ cái Hangul không?

Có. Phân rã chính tắc của Unicode là ᄉ + ᅲ + ᆵ, các jamo nối lại để tạo thành 슖. ㅅ + ㅠ + ㄿ là jamo tương thích, một dạng mã hóa khác của cùng các thành phần chữ cái, chứ không phải dạng phân rã chính tắc.

Cách nhập 슖

Windows (Word)
Alt+XNhập C296, rồi nhấn Alt+X để được 슖.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable syulp”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập c296, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
슖
CSS
\C296
cách nhập 슖
Khi bật bộ gõ tiếng Hàn, nhập ㅅ, ㅠ, ㄹ rồi ㅍ; bộ gõ ghép ㄹ+ㅍ thành cụm cuối ㄿ và tạo ra 슖.
phím 2-beolsik
Trên bàn phím tiếng Hàn 2-beolsik tiêu chuẩn, nhấn lần lượt t, b, f, v.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
슖
HTML thập lục phân
슖
Nội dung CSS
content: "\C296";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%8A%96
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu