틀 có nghĩa là gì
Từ này nghĩa là khuôn, khung hoặc hình thức.
틀 có thể chỉ khuôn đúc, đường viền, định dạng cố định hoặc dáng người. 틀리다 nghĩa là “sai”, còn 틀을 잡다 nghĩa là “xác định cấu trúc”.
틀 xuất hiện trong văn bản từ khi nào?
Một văn bản tiếng Hàn năm 1447 đã ghi lại từ này.
Seokbo sangjeol là một văn bản tiếng Hàn thời kỳ đầu viết bằng Hangul. Hangul được tạo ra để giúp viết tiếng Hàn dễ hơn so với dùng chữ Hán. Các chữ trong mỗi âm tiết được xếp thành một khối: 틀 gồm phụ âm đầu ㅌ, nguyên âm ㅡ và phụ âm cuối ㄹ.
Là danh từ thông dụng trong tiếng Hàn, 틀 có sắc thái trung tính; khi đứng riêng, nó cần ngữ cảnh tiếng Hàn.
Đứng riêng, 틀 không có nghĩa là “sai”; nghĩa đó thuộc về 틀리다.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết 틀
Đang tải…
Cách gõ hoặc tìm 틀
- Còn gọi là
- teul · t'ŭl · thul
- Tìm với
- 틀 · 틀리다 · khuôn · khung · hình thức · cấu trúc
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


