fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
틀

Âm tiết tiếng Hàn 틀

Âm tiết tiếng Hàn 틀

9921/11172

Trong tiếng Hàn, 틀 nghĩa là khuôn hoặc khung, và có thể mở rộng thành hình thức hay cấu trúc. Cả từ quyết định nghĩa: 틀리다 nghĩa là “sai”; riêng 틀 không có nghĩa đó.

Ký hiệu văn bản

틀 có nghĩa là gì

Từ này nghĩa là khuôn, khung hoặc hình thức.

틀 có thể chỉ khuôn đúc, đường viền, định dạng cố định hoặc dáng người. 틀리다 nghĩa là “sai”, còn 틀을 잡다 nghĩa là “xác định cấu trúc”.

틀 xuất hiện trong văn bản từ khi nào?

Một văn bản tiếng Hàn năm 1447 đã ghi lại từ này.

Seokbo sangjeol là một văn bản tiếng Hàn thời kỳ đầu viết bằng Hangul. Hangul được tạo ra để giúp viết tiếng Hàn dễ hơn so với dùng chữ Hán. Các chữ trong mỗi âm tiết được xếp thành một khối: 틀 gồm phụ âm đầu ㅌ, nguyên âm ㅡ và phụ âm cuối ㄹ.

Là danh từ thông dụng trong tiếng Hàn, 틀 có sắc thái trung tính; khi đứng riêng, nó cần ngữ cảnh tiếng Hàn.

Đứng riêng, 틀 không có nghĩa là “sai”; nghĩa đó thuộc về 틀리다.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 틀

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 틀

Còn gọi là
teul · t'ŭl · thul
Tìm với
틀 · 틀리다 · khuôn · khung · hình thức · cấu trúc
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập D2C0, rồi nhấn AltX để được 틀.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable teul”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập d2c0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
틀
CSS
\D2C0
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
틀
HTML thập lục phân
틀
Nội dung CSS
content: "\D2C0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%ED%8B%80
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu