fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
웏

Âm tiết Hangul 웏

Âm tiết Hangul 웏

6864/11172

Tính đến năm 2026, 웏 không có nghĩa cố định khi đứng riêng như một từ tiếng Hàn hay câu trả lời trong trò chuyện. Đây là một khối Hangul gồm phụ âm đầu ㅇ, nguyên âm ㅝ và cụm phụ âm cuối ㄳ; trên bàn phím tiếng Hàn hai bộ, cần nhấn hai phím để nhập cụm cuối này. Unicode cũng có thể lưu cùng âm tiết đó dưới dạng ba jamo tách rời: 웏.

Ký hiệu văn bản

웏 có nghĩa là gì

Từ hoặc câu tiếng Hàn xung quanh sẽ cho biết cách hiểu.

Hangul là hệ chữ viết dùng cho tiếng Hàn; 웏 biểu thị một âm tiết gồm phụ âm đầu ㅇ, nguyên âm ㅝ và cụm cuối ㄳ. Cụm này là phụ âm cuối kép: hai phụ âm cùng chiếm vị trí cuối của một âm tiết.

Hangul được tạo ra để giúp viết tiếng Hàn dễ hơn vào thời kỳ người ta dùng chữ Hán. Hệ chữ mới có tên là Hunminjeongeum; hệ thống được thiết kế vào năm 1443 và một cuốn sách giải thích được xuất bản năm 1446.

Vì sao 웏 có thể hiện thành ba jamo?

Unicode có thể biểu diễn cùng âm tiết đó bằng các phần riêng biệt.

Jamo là những chữ cái kết hợp để tạo thành âm tiết Hangul. Dạng tách là 웏: ba jamo có vị trí riêng cho phần đầu, nguyên âm và cụm cuối. Chuẩn hóa Unicode có thể lưu chuỗi này hoặc khối đơn 웏; cả hai đều biểu thị cùng một âm tiết.

Trung tính với tư cách một âm tiết Hangul; vai trò phụ thuộc vào phần chữ Hàn xung quanh.

Nếu ký tự đến riêng lẻ, hãy hỏi người gửi muốn nói gì.

Ai viết 웏

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Hãy xem đây là ký tự chưa được giải thích và hỏi người gửi muốn nói gì.

Đừng nhầm với

3

Cách gõ hoặc tìm 웏

Tìm với
웏 · weogs · bàn phím tiếng Hàn · gõ Hangul · cụm phụ âm cuối kép · phụ âm cuối Hangul · ㄳ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập C6CF, rồi nhấn AltX để được 웏.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable weogs”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập c6cf, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
웏
CSS
\C6CF
Bàn phím tiếng Hàn hai bộ
Chuyển sang chế độ nhập tiếng Hàn rồi nhấn d n j r t. Các phím này nhập ㅇ, ㅜ, ㅓ, ㄱ, ㅅ, rồi IME ghép thành 웏.
Nếu IME dừng ở 웍
ㄳ cuối cần cả ㄱ và ㅅ; nếu ứng dụng chốt 웍 quá sớm, hãy nhập lại d n j r t trong một lượt nhập tiếng Hàn.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
웏
HTML thập lục phân
웏
Nội dung CSS
content: "\C6CF";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%9B%8F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu