fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⊺

Toán tử xen

Toán tử xen

⊺ là toán tử intercalate, một ký hiệu toán học kết hợp hai đầu vào; các định nghĩa xung quanh sẽ chỉ rõ cách kết hợp. Trong tổ hợp, thuật ngữ liên quan còn đặt tên cho một phép toán xử lý hoán vị có giá trị lặp lại.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
intercal · phép xen · tích Foata · hoán vị đa tập · \intercal
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⊺ có nghĩa là gì

Ký hiệu này biểu thị sự xen vào; định nghĩa của tác giả quyết định phép toán cụ thể.

Động từ tiếng Anh intercalate được ghi nhận lần đầu vào thập niên 1610 với nghĩa thêm một ngày vào lịch; đến năm 1824, từ này còn có nghĩa rộng hơn là chèn một thứ vào giữa những thứ khác. Lịch sử từ ngữ giải thích tên gọi, chứ không đặt ra quy tắc chung cho ký hiệu.

Năm 1965, Dominique Foata giới thiệu một tích intercalation trong tổ hợp. Tích này mở rộng các kết quả về hoán vị sang đa tập, tức tập hợp mà một giá trị có thể lặp lại.

Cách nhập ⊺

Windows (Word)
Alt+XNhập 22BA, rồi nhấn Alt+X để được ⊺.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “intercalate”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 22ba, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⊺
CSS
\22BA
LaTeX
Trong tài liệu LaTeX, thêm \usepackage{amssymb} vào phần mở đầu, rồi viết \intercal trong chế độ toán học.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⊺
HTML thập lục phân
⊺
Nội dung CSS
content: "\22BA";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8A%BA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu